Download đề thi trắc nghiệm ngữ pháp tiếng anh B1 miễn phí

Ngữ pháp tiếng anh B1 là nền tảng quan trọng để các bạn có thể hoàn thành các phần thi với kết quả cao nhất. Vậy ôn thi ngữ pháp B1 tiếng anh cần học những chủ điểm nào? Tất cả sẽ được giải đáp chi tiết tại bài viết này, cùng với đó VSTEP Việt Nam xin gửi đến các bạn 84 cấu trúc ngữ pháp B1.

Các chủ điểm ngữ pháp tiếng anh B1

Ở trình độ tiếng anh B1 các bạn sẽ cần phải nắm vững 6 chủ điểm ngữ pháp, để có thể vượt qua bài thi tiếng anh B1 dễ dàng. Cụ thể là:

  • Từ loại: 

Có 8 từ loại phổ biến hiện nay là: Danh từ (Noun); Đại từ (Pronoun); Tính từ (Adjective); Động từ (Verb); Trạng từ (Adverb); Giới từ ( Preposition); Liên từ (Conjunction); Thán từ (Interjection)

  • 12 thì 

Tiếng anh có 3 chủ điểm thì đó là: thì quá khứ, thì hiện tại, thì tương lai. Từ mỗi chủ điểm chính được phân chia tiếp thành 4 thì khác nhau. Ở trình độ B1 tiếng anh các bạn sẽ cần nắm vững 12 thì và 3 thể khác nhau gồm:

STT Thì Khẳng định Phủ định Nghi vấn
1 Thì hiện tại đơn Động từ to be: S + am/ is/ are + N/ Adj

Động từ thường: S + V(-s/es) + (object)

Động từ to be: S + am/ is/ are + not + N/ Adj

Động từ thường: S + don’t/ doesn’t + V(BARE) + (object)

Động từ to be: Am/ Is/ Are + S + N/ Adj?

Động từ thường: Do/Does + S + V(bare) ?

2 Thì hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + V_ing S + am/are/is + not + Ving Am/ Is/ Are + S + Ving?
3 Thì hiện tại hoàn thành S + have/ has + VpII S + have/ has + not + VpII Have/ Has + S + VpII +… ?
4 Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn S + have/has + been + V-ing S + have/has + not + been + V-ing Have/Has + S + been + V-ing?
5 Thì quá khứ đơn S + was/ were +… S + was/ were + not Was/ Were + S +…?
6 Thì quá khứ tiếp diễn S + was/were + V-ing S + was/were + not + V-ing Was / Were + S + V-ing?
7 Thì quá khứ hoàn thành S + had + VpII S + hadn’t + VpII Had + S + VpII
8 Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn. S + had + been + V-ing +… S + had + not + been + V-ing Had + S + been + V-ing +… ?
9 Thì tương lai đơn Động từ to be: S + will +  be + N/Adj

Động từ thường: S + will + V (bare-inf)

Động từ to be: S + will not + be + N/Adj

Động từ thường: S + will not + V (bare-inf)

Động từ to be:

Câu hỏi: Will + S + be +… ?

Động từ thường:

Câu hỏi: Will + S + V (bare-inf)?

10 Thì tương lai tiếp diễn S + will/shall + be + V-ing S + will/shall + not + be + V-ing Will/shall + S + be + V-ing?
11 Thì tương lai hoàn thành S + will + have + VpII S + will not + have + VpII Will + S + have + VpII +…?
12 Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn S + will + have been + V-ing S + will not (won’t) + have been + V-ing Will + S + have been + V-ing?
  • So sánh

Cấu trúc so sánh gồm 3 chủ điểm:

So sánh bằng: as + ADJ/ADV + as hoặc so + ADJ/ADV + as, 

So sánh hơn: ADJ/ADV + đuôi -er + than

So sánh nhất: ADJ/ADV + đuôi -er + than

  • Câu điều kiện

Câu điều kiện gồm 4 chủ điểm:

Câu điều kiện loại 0: Dùng để diễn tả sự thật hoặc thói quen.

Câu điều kiện loại 1: Mô tả sự vật hiện tượng xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

Câu điều kiện loại 2: Dùng để diễn tả điều không có thật trong hiện tại.

Câu điều kiện loại 3: Dùng để diễn tả điều không có trong quá khứ.

  • Câu bị động

Câu bị động được dùng để nhấn mạnh các đối tượng chịu tác động. Cấu trúc câu bị động là: S2 + Tobe+ V phân từ II

  • Mệnh đề quan hệ

Trình độ tiếng anh B1 có 2 mệnh đề quan hệ là: mệnh đề quan hệ xác định và mệnh đề quan hệ không xác định. Có 5 đại từ quan hệ thường được sử dụng đó là: Who, Whom , Which, That, Whose.

Nhận trọn bộ đề thi tiếng anh Vstep B1 – Cập nhật theo định dạng đề thi mới nhất từ giảng viên Đại học Hà Nội

Nhận đề ôn thi miễn phí

84 cấu trúc ngữ pháp trình độ tiếng anh B1

Dưới đây là 84 cấu trúc ngữ pháp B1 tiếng anh được sắp xếp từ dễ đến khó. Các bạn có thể ghi chép lại những cấu trúc hay nhất và áp dụng vào làm các bài luyện tiếng thi tiếng anh B1 của mình.

STT Cấu trúc câu Ý nghĩa Ví dụ
1 To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì I prefer pizza to hamburgers
2 Would rather (‘d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive)? Thích làm gì hơn làm gì She’d rather stay home and relax than go out to a noisy club tonight
3 To be/get Used to + V-ing? Quen làm gì She is used to waking up early because of her job
4 Used to + V (infinitive)? Thường làm gì trong quá khứ và bây giờ không làm nữa) I used to play the piano when I was a child
5 To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing? Ngạc nhiên về…. She was surprised at the unexpected gift from her friend
6 To be angry at + N/V-ing? Tức giận về He is angry at the company for not fulfilling their promises
7 to be good at/ bad at + N/ V-ing? Giỏi về…/ kém về… She is good at playing the piano
8 by chance = by accident (adv)? Tình cờ I ran into my old friend by chance while shopping at the mall
9 to be/get tired of + N/V-ing? Mệt mỏi về… She got tired of her job because it was very stressful
10 can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing? Không chịu nỗi/không nhịn được làm gì… I can’t stand waiting in long lines at the grocery store
11 to be keen on/ to be fond of + N/V-ing ? Thích làm gì đó… She is keen on learning new languages
12 . to be interested in + N/V-ing? Quan tâm đến… He has always been interested in history, especially ancient civilizations
13 to waste + time/ money + V-ing? Tốn tiền hoặc thời gian làm gì He wasted a lot of time playing video games instead of studying for his exams
14 To spend + amount of time/ money + V-ing? Dành bao nhiêu thời gian làm gì.. I spent two hours studying for the exam last night
15 To spend + amount of time/ money + on + something? Dành thời gian vào việc gì… I spent two hours on that project yesterday
16 to give up + V-ing/ N? Từ bỏ làm gì/ cái gì.. She gave up smoking last year
17 would like/ want/wish + to do something? Thích làm gì… I would like to go to the beach this weekend.
18 have + (something) to + Verb? Có cái gì đó để làm I have a lot of work to do
19 It + be + something/ someone + that/ who? Chính…mà… It is the cat that scratched my arm
20 Had better + V(infinitive)? Nên làm gì…. You had better study for the exam if you want to pass
21 hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practice/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing Làm gì…thường xuyên I like swimming in the ocean
22 It is + tính từ + ( for sb ) + to do sth Cái gì…. thì khó It is important for him to finish the project on time.
23 To remember doing Nhớ đã làm gì I remember seeing that movie last year
24 To remember to do Nhớ làm gì /chưa làm cái này Don’t forget to lock the door when you leave
25 To have sth + PII Có cái gì được làm She had her car repaired yesterday
26 To be busy doing sth Bận rộn làm gì She’s busy preparing for her presentation
27 To mind doing sth Phiền làm gì I don’t mind helping you with your homework
28 To be used to doing sth Quen với việc làm gì She is used to waking up early
29 To stop to do sth Dừng lại để làm gì I stopped to buy some groceries on my way home
30 To stop doing sth Thôi không làm gì nữa He stopped smoking last year
31 Let sb do sth Để ai làm gì Let me help you with that.
32 S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something? Quá….để cho ai làm gì… She is too young to drive a car
33 S + V + so + adj/ adv + that + S + V? Quá… đến nỗi mà… She sings so beautifully that everyone stops to listen
34 . It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V? Quá… đến nỗi mà… It was such an interesting book that I couldn’t put it down
35 S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something ? Đủ… cho ai đó làm gì… She is skilled enough to solve complex math problems
36 Have/ get + something + done (past participle)? Nhờ ai hoặc thuê ai làm gì… She had her car repaired by a mechanic
37 It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something ? Đã đến lúc ai đó phải làm gì… It’s time for you to start your homework
38 It + takes/took someone + amount of time + to do something? Làm gì… mất bao nhiêu thời gian… Học tiếng anh It took her two months to finish writing the novel
39 To prevent/stop + someone/something + From + V-ing? Ngăn cản ai/ cái gì… làm gì.. Regular exercise can help prevent you from getting sick
40 S + find + it + adj to do something? Thấy … để làm gì… He found it easy to solve the math problem
41 To be interested in + N / V_ing Thích cái gì / làm cái gì He is interested in photography
42 To be bored with Chán làm cái gì She is bored with her job and wants to find a new one
43 It’s the first time sb have ( has ) + PII sth Đây là lần đầu tiên ai làm cái gì It’s the first time he has visited this city
44 enough + danh từ ( đủ cái gì ) + ( to do sth ) Tôi không có đủ … để … I have enough money to buy a new car
45 Tính từ + enough (đủ làm sao ) + ( to do sth ) Tôi không có đủ … để .. She is smart enough to solve this problem
46 Too + tính từ + to do sth Quá làm sao để làm cái gì The book is too heavy for me to carry
47 To want sb to do sth = To want to have sth + PII Muốn ai làm gì / Muốn có cái gì được làm I want him to finish the project by tomorrow
48 It’s time sb did sth Đã đến lúc ai phải làm gì It’s time you started studying for the exam
49 It’s not necessary for sb to do sth = sb don’t need to do sth…doesn’t have to do sth Ai không cần thiết phải làm gì It’s not necessary for you to attend the meeting if you’re busy
50 To look forward to V_ing Mong chờ, mong đợi làm gì I look forward to seeing you at the party.
51 To provide sb with sth Cung cấp cho ai cái gì The company provides its employees with health insurance
52 To prevent sb from V_ing /To stop Cản trở ai làm gì The fence prevents children from entering the construction area
53 To fail to do sth Không làm được cái gì / Thất bại trong việc làm cái gì She failed to submit her assignment on time
54 To be succeed in V_ing Thành công trong việc làm cái gì He was successful in convincing the team to adopt his proposal
55 To borrow sth from sb Mượn cái gì của ai Can I borrow your pen for a moment
56 To lend sb sth Cho ai mượn cái gì She lent me her umbrella because it was raining
57 To make sb do sth Bắt ai làm gì The teacher made the students complete the assignment
58 CN + be + so + tính từ + that + S + động từ.CN + động từ + so + trạng từ Đến mức mà The movie was so exciting that I couldn’t stop watching
59 S + be + such + ( tính từ ) + danh từ + that + S + động từ. Đó là … quá khó đến nỗi …. She spoke so softly that I could barely hear her
60 It is ( very ) kind of sb to do sth Ai thật tốt bụng / tử tế khi làm gì) She is such a talented singer that she always impresses the audience
61 To find it + tính từ + to do sth Chúng tôi thấy … Khó I find it difficult to solve this puzzle
62 To make sure of sth ( Bảo đảm điều gì )that + S + động từ Tôi phải bảo đảm … He made sure that all the windows were closed before leaving
63 It takes ( sb ) + thời gian + to do sth Mất ( của ai ) bao nhiêu thời gian để làm gì It takes her about an hour to get ready in the morning
64 To spend + time / money + on sth /doing sth Dành thời gian / tiền bạc vào cái gì /làm gì He spends his free time reading books
65 To have no idea of sth = don’t know about sth Không biết về cái gì I have no idea of the answer to that question
66 To advise sb to do sth Khuyên ai làm gì not to do sth không làm gì She advised him to see a doctor about his health
67 To plan to do sth…intend Dự định / có kế hoạch làm gì I intend to learn a new language this year
68 59. To invite sb to do sth Mời ai làm gì She invited me to join her for lunch
69 To offer sb sth Mời / đề nghị ai cái gì He offered me a piece of cake
70 To rely on sb Tin cậy, dựa dẫm vào ai She relies on her assistant to manage her schedule
71 To keep promise Giữ lời hứa It’s important to keep your promises.
72 To be able to do sth = To be capable of + V_ing Có khả năng làm gì He is capable of solving complex problems
73 To be good at ( + Doing ) sth Giỏi ( làm ) cái gì She is good at playing the piano.
74 To prefer sth to sth …doing sth to doing sth làm gì hơn làm gì Thích cái gì hơn cái gì She prefers swimming to jogging
75 To apologize for doing sth Xin lỗi ai vì đã làm gì He apologized for being late
76 Had ( ‘d ) better do sth /not do sth Nên làm gì /Không nên làm gì You had better finish your homework before bedtime
77 Would ( ‘d ) rather do sth/not do sth Thà làm gì / đừng làm gì I would rather go to the concert with you
78 Would ( ‘d ) rather sb did sth Muốn ai làm gì I would rather he did his own work
79 To suggest sb ( should ) do sth Gợi ý ai làm gì She suggested that he should take a break
80 To suggest doing sth Gợi ý làm gì She suggested going to the beach for the weekend
81 Try to do Cố làm gì Try to finish your report by the end of the day
82 Try doing sth Thử làm gì If you can’t sleep, try drinking a glass of warm milk
83 To need to do sth Cần làm gì I need to buy some groceries
84 To need doing Cần được làm The house needs cleaning.

Tải sách học ngữ pháp tiếng anh B1 miễn phí

Để nâng cao trình độ ngữ pháp của mình, các bạn sẽ rất cần đến những cuốn sách luyện thi ngữ pháp tiếng anh B1.  Dưới đây là những cuốn sách từ vựng tiếng anh B1 pdf, các bạn hãy tải về để làm tài liệu luyện thi B1 tiếng anh cho mình.

1. Sách ngữ pháp tiếng anh tổng hợp

  • Tác giả: Bùi Ý và Vũ Thanh Phương
  • Nhà xuất bản: NXB Đại học Quốc Gia Hà Nội.
  • Năm tái bản gần nhất: 2019.
Sách ngữ pháp tiếng anh B1
Sách ngữ pháp tiếng anh B1 – Bùi Ý – Vũ thanh Phương

Đây là cuốn sách học ngữ pháp do giảng viên Đại học quốc gia Hà Nội biên soạn. Cuốn sách này rất thích hợp để tự học tại nhà, các bài giảng được thiết kế theo trình tự độ khó tăng dần. Phần bài tập đi kèm với lý thuyết giúp người học ghi nhớ các kiến thức tốt hơn. Các bạn hãy download cuốn sách tại đây

2. Sách ngữ pháp Destination Grammar & Vocabulary B1

  • Tác giả: Malcolm Mann, Steve Taylore Knowles
  • Nhà xuất bản: MACMILLAN.
  • Năm tái bản gần nhất: 2020.
Sách ngữ pháp B1 Destination Grammar & Vocabulary B1
Sách ngữ pháp B1 Destination Grammar & Vocabulary B1

Cuốn sách này cung cấp đầy đủ các kiến thức về từ loại, thì, cấu trúc ngữ pháp cơ bản của trình độ B1 tiếng anh. Phần bài tập được biên soạn bám sát đề thi B1 tiếng anh thực tế, giúp học viên đánh giá chính xác năng lực hiện tại của mình tốt hơn.

Các bạn hãy tải cuốn sách tại đây

3. Sách English Grammar in use

  • Tác giả: Helen Naylor và Raymond Murphy
  • Nhà xuất bản: CAMBRIDGE UNIVERSITY.
  • Năm tái bản gần nhất: 2020.
Sách ngữ pháp tiếng anh English Grammar in use
Sách ngữ pháp tiếng anh English Grammar in use

Cuốn sách này cung cấp các kiến thức tổng quan về ngữ pháp của mọi cấp độ. Ngoài ra cuốn sách còn cung cấp các thông tin về cách làm bài thi, kinh nghiệm để đạt được thành tích tốt nhất trong kỳ thi tiếng anh B1. Các bạn hãy download cuốn sách tại đây

4. Cẩm nang luyện thi chứng chỉ B1

  • Tác giả: Nhiều tác giả
  • Nhà xuất bản: Tài liệu lưu hành nội bộ.
  • Năm tái bản gần nhất: 2020.
Cẩm nang luyện thi B1
Cẩm nang luyện thi B1

Cuốn sách này sẽ cung cấp cho bạn những thông tin về cấu trúc, mẹo làm bài thi, các chủ đề sẽ được sử dụng trong kỳ thi tiếng anh B1. Hướng dẫn bạn cách sử dụng ngữ pháp hiệu quả, giúp bạn sớm đạt được trình độ mong muốn nhanh hơn. Các bạn hãy tải cuốn sách tại đây

3000 từ vựng tiếng anh B1 pdf 

  • Tác giả: Nhiều tác giả.
  • Nhà xuất bản: NXB Đại học QG Hà Nội.
  • Năm tái bản gần nhất: 2023.

Sách 3000 từ vựng tiếng anh

Đây là tài liệu tổng hợp những từ vựng được biên soạn bởi nhóm chuyên gia nhiều kinh nghiệm. Bộ tài liệu này chia từ vựng ra thành 6 nhóm từ A1, A2, B1, B2, C1, C2 giúp người học có cái nhìn tổng quan và dễ dàng lựa chọn nhóm từ vựng phù hợp với bản thân. Các bạn có thể tải bảng tài liệu tại đây.

Lớp Luyện Thi B1 Vstep Toàn Quốc: Đào Tạo Online Trực Tiếp Với Giảng Viên Đại Học Sư Phạm Hà Nội, Đại Học Hà Nội & Đại Học Ngoại Ngữ ĐHQG Hà Nội

Nhận tư vấn từ giảng viên

Hướng dẫn học ngữ pháp tiếng anh B1

Ngữ pháp tiếng Anh là phần kiến thức rất quan trọng, không nắm chắc ngữ pháp các bạn khó có thể diễn đạt cho người khác biết, mình đang muốn truyền tải điều gì. Để có thể dễ dàng ghi nhớ những cấu trúc ngữ pháp và biết cách áp dụng vào thực tế, các bạn cần phải xây dựng cho mình một lộ trình học tập chi tiết..

Dưới đây là mẫu lộ trình học ngữ pháp tiếng anh B1 trong 1 tháng dành cho người mới bắt đầu. Các bạn hãy tham khảo và áp dụng để có thể học ngữ pháp tiếng anh B1 hiệu quả hơn.

Tuần 1-2: Ôn tập kiến thức cơ bản và nền tảng của B1.

  • Ngày 1-3: Hãy ôn luyện lại  các kiến thức ngữ pháp cơ bản như: danh từ, động từ, tính từ, phó từ, và giới từ. Luyện tập lại cách nhận diện và sử dụng những kiến thức ngữ pháp này trong các câu đơn giản.
  • Ngày 4-6: Hãy bắt đầu học những kiến thức về các thì cơ bản như: Thì hiện tại đơn, thì quá khứ đơn và thì tương lai đơn…. Các bạn hãy luyện thực hành bằng cách sắp xếp các câu với những thì này.
  • Ngày 7-14: Tiếp tục học những kiến thức ngữ pháp về cấu trúc câu bao gồm: cách sử dụng mệnh đề chính và mệnh đề phụ, câu điều kiện và câu bị động.

Tuần 3, 4: Bổ sung những kiến thức ngữ pháp nâng cao

  • Ngày 15-21: Các bạn hãy học những kiến thức về các dạng thể khác nhau của động từ (khẳng định, phủ định, nghi vấn) tập trung vào việc các thể thay đổi ý nghĩa của câu như thế nào.
  • Ngày 22-24: Các bạn hãy học những cấu trúc ngữ pháp phức tạp hơn như: Câu bị động, mệnh đề điều kiện,  câu trực tiếp và gián tiếp…
  • Ngày 25-28: Hãy bắt đầu thực hành với các bộ đề thi tiếng anh B1, các bài tập ngữ pháp tiếng anh B1 tại các nguồn như website, sách, ứng dụng…

Tuần 5: Thực hành với thầy cô hoặc người có kinh nghiệm

  • Ngày 29-30: Với những kiến thức ngữ pháp đã học các bạn hãy áp dụng để thực hành với thầy cô hoặc người có kinh nghiệm. Qua đó các bạn sẽ biết nền tảng mình đã tốt hay chưa, đang sai lầm ở chỗ nào từ đó bổ sung và sửa chữa những phần mình đang yếu.

Lưu ý rằng lộ trình này chỉ là một gợi ý và có thể phải điều chỉnh dựa trên trình độ cá nhân và mục tiêu học tập của bạn. Quan trọng nhất là duy trì tinh thần và kiên nhẫn trong quá trình học ngữ pháp tiếng Anh. Đồng thời, thường xuyên tiếp xúc với ngôn ngữ bằng cách nghe, nói, đọc và viết để nâng cao khả năng giao tiếp và ứng dụng ngữ pháp vào thực tế.

Trên đây là toàn bộ những cấu trúc ngữ pháp B1 tiếng anh quan trọng và các tài liệu luyện thi ngữ pháp tiếng anh B1. Hy vọng những tin tức này sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình luyện thi của mình. Chúc các bạn đạt được thành tích tốt trong kỳ thi B1 sắp tới.

Xem thêm:

Download 84 cấu trúc ngữ pháp tiếng anh B1.

Download sách ôn thi tiếng anh B1 miễn phí.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0369 830 812 Cô Quỳnh

Hỗ trợ liên tục 24/7