Thường xuyên trau dồi từ vựng B1 sẽ giúp các bạn dễ dàng vượt qua kỳ thi chứng chỉ tiếng anh B1. Cùng với đó biết nhiều từ vựng còn giúp bạn cải thiện 4 kỹ năng nghe, nói, đọc viết. Ở bài viết này Vstep Việt Nam sẽ hướng dẫn các bạn, những phương pháp học từ vựng tiếng anh B1 hiệu quả và gửi tặng các bạn bảng từ vựng ôn thi B1 pdf theo chủ đề.

Tổng hợp từ vựng ôn thi B1

Dưới đây là list các từ vựng của trình độ tiếng anh B1, đã được phân chia theo các chủ đề thường dùng trong kỳ thi B1 tiếng anh. Bảng từ vựng bao gồm cả phiên âm và nghĩa tiếng Việt giúp các bạn dễ dàng hơn trong việc học tập. Các bạn hãy tham khảo.

Từ vựng B1 theo loại từ

Danh từ

art, n /ɑːt/ nghệ thuật
computer, n /kəmˈpjuːtə/ máy tính
family, n /ˈfæmɪli/ gia đình
government, n /ˈgʌvnmənt/ chính phủ
health, n /hɛlθ/ sức khỏe
history, n /ˈhɪstəri/ lịch sử
information, n /ˌɪnfəˈmeɪʃən/ thông tin
map, n /mæp/ bản đồ
meat, n /miːt/ thịt
people, n /ˈpiːpl/ người
skill, n /skɪl/ kỹ năng
system, n /ˈsɪstɪm/ hệ thống
thanks, n /θæŋks/ lời cảm ơn
way, n /weɪ/ đường
world, n /wɜːld/ thế giới
year, n /jɪə/ năm

Tính từ

able, adj /ˈeɪbl/ có thể
available, adj /əˈveɪləbl/ có sẵn
basic, adj /ˈbeɪsɪk/ cơ bản
different, adj /ˈdɪfrənt/ khác nhau
difficult, adj /ˈdɪfɪkəlt/ khó khăn
every, adj /ˈɛvri/ mỗi
historical, adj /hɪsˈtɒrɪkəl/ lịch sử
important, adj /ɪmˈpɔːtənt/ quan trọng
know, adj /nəʊn/ được biết đến
large, adj /lɑːʤ/ lớn
popular, adj /ˈpɒpjʊlə/ phổ biến
several, adj /ˈsɛvrəl/ nhiều
united, adj /jʊˈnaɪtɪd/ thống nhất
used, adj /juːzd/ được sử dụng
various, adj /ˈveərɪəs/ khác nhau

Động từ

be, v /biː/
have, v /hæv/
do, v /duː/ làm
say, v /seɪ/ nói
get, v /gɛt/ được
make, v /meɪk/ làm
go, v /gəʊ/ đi
see, v /siː/ thấy
know, v /nəʊ/ biết
take, v /teɪk/ lấy
think, v /θɪŋk/ nghĩ
come, v /kʌm/ đến
give, v /gɪv/ cho
look, v /lʊk/ nhìn
use, v /juːz/ dùng
từ vựng B1 tiếng anh
Các chủ đề từ vựng B1 tiếng anh

Xem thêm:

Từ vựng B1 theo chủ đề

Từ vựng B1 chủ đề ăn uống

alcohol, n  /ˈælkəhɔːl/ đồ có cồn
bland, adj /blænd/ nhạt nhẽo
bowl, n /boʊl/ cái bát 
breakfast, n /ˈbrɛkfəst/ bữa sáng
chopsticks, n /ˈtʃɑːpstɪkz/ đũa
coke, n  /koʊk/ nước ngọt
delicious, adj /dɪˈlɪʃəs/ ngon miệng
dine, v / ˈdɪnə / ăn bữa tối
dinner, n / ˈdɪnə / bữa tối
glass, n /ɡlæs/ cái ly
hot, adj /hɒt/ nóng
juice/ squash, n /dʒuːs/ /skwɑːʃ/ nước ép trái cây
knife, n, v /naɪf/ cái dao
lunch, n / lʌnʧ/ bữa trưa
plate, n /pleɪt/ đĩa
salty, adj /ˈsɔːlti/ mặn
snack, n / snæk / bữa ăn phụ, món ăn vặt
snack, v / snæk / ăn vặt
spicy, adj /ˈspaɪsi/ có vị cay
spoon, n /spuːn/ cái thìa
spoon, v /spuːn/ múc thức ăn bằng thìa
sweet, adj /swiːt/  ngọt ngào
sweet, n /swiːt/  kẹo
taste, v, n /ˈteɪsti/ nếm vị
tasty, adj /ˈteɪsti/ ngon, ngập tràn hương vị
wine, n /waɪn/ rượu
wine, v /waɪn/ uống rượu
fork, n /fɔːrk/ cái nĩa

Xem thêm:

Từ vựng ôn thi B1
Từ vựng ôn thi B1 chủ đề ăn uống (thực phẩm)

Từ vựng B1 chủ đề sức khỏe

addicted, adj /əˈdɪk.tɪd/  bị nghiện cái gì
allergic, adj /əˈlɜː.dʒɪk/  dị ứng
allergy, n bệnh dị ứng, cơn dị ứng
accident /’æksidənt/ tai nạn
alive   /ə’laiv/ còn sống
asleep   /ə’sli:p/ đang ngủ
awake  /ə’weik/ còn thức
backache /’bækeik/ đau lưng
bleed /blind/ chảy máu
breath /breθ/ hơi thở
burn  /bə:n/ bỏng
care /keə/ chăm sóc
cough, v /kɒf/  ho
cough, n tiếng ho
chill, n /tʃɪl/ cảm lạnh
chill, adj mát mẻ, se se lạnh
chill, v làm lạnh cái gì
ill, adj /ɪl/ đau ốm, bệnh tật 
ill, adv khó 
ill, n điều ác, điều rủi ro
inflamed, adj /ɪnˈfleɪmd/ sưng tấy
gout, n /ɡaʊt/ bệnh gút
hepatitis, n /ˌhepəˈtaɪtɪs/ viêm gan
insect bite, n /ˈɪn.sekt baɪt/ vết côn trùng cắn
headache, n /ˈhed.eɪk/ đau đầu
stomachache, n /ˈstʌmək-eɪk/ đau dạ dày
toothache, n /ˈtuːθ.eɪk/ đau răng
medicine, n /ˈmɛd.sən/ thuốc
antibiotics, n /ˌæntibaɪˈɑːtɪk/ thuốc kháng sinh
tablet, n /ˈtæblət/ thuốc dạng viên
doctor, n /ˈdɒk.tə/ bác sĩ
general practitioner, n /ˌdʒenrəl prækˈtɪʃənər/ bác sĩ đa khoa
surgeon, n /’sə:dʤən/ bác sĩ phẫu thuật
nurse, n /nɜːs/ y tá
nurse, v chăm sóc, nuôi dưỡng
patient, n /peɪʃnt/ bệnh nhân
patient, adj kiên nhẫn
physician, n /fɪˈzɪʃ.ən/ y sĩ
hospital, n /ˈhɒspɪtl/ bệnh viện
operating room, n /ˈɑː.pə.reɪ.t̬ɪŋ ˌruːm/ phòng mổ
painful, adj /ˈpeɪn.fəl/  đau đớn
limit, v /ˈlɪm.ɪt/  hạn chế
limit, n giới hạn
flu, n /fluː/ cúm

Từ vựng B1 chủ đề du lịch, di chuyển

airline schedule, n /ˈeəlaɪn ˈʃedjuːl/ lịch bay
baggage allowance, n /ˈbægɪʤ əˈlaʊəns/ lượng hành lý cho phép
boarding pass, n /ˈbɔːdɪŋ pɑːs/ thẻ lên máy bay (cung cấp cho hành khách)
booking file, n /ˈbʊkɪŋ faɪl/ hồ sơ đặt chỗ của khách hàng
bus schedule, n /bʌs ˈʃɛdjuːl/ lịch trình xe buýt
carrier, n /ˈkærɪə/  người vận chuyển cái gì đó
check-in, n /ʧɛk-ɪn/ thủ tục vào cửa
complimentary, adj /ˌkɒmplɪˈmɛntəri/ (đồ, dịch vụ…) miễn phí, đi kèm
customer file, n /ˈkʌstəmə faɪl/ hồ sơ khách hàng
departure, n /dɪˈpɑːʧə/ khởi hành
deposit, v /dɪˈpɒzɪt/ đặt cọc
destination, adj /ˌdestɪˈneɪʃn/ sự độc đáo của điểm đến 
destination, n /ˌdestɪˈneɪʃn/ điểm đến
distribution, n /ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/ phân bổ, phân chia
domestic travel, n /dəʊˈmɛstɪk ˈtrævl/ du lịch nội địa
expedition, n /ˌɛkspɪˈdɪʃən/ cuộc thám hiểm
high season, n /haɪ ˈsiːzn/ mùa cao điểm
inclusive tour, n /ɪnˈkluːsɪv tʊə(r)/ tour trọn gói
international tourist, n /ˌɪntə(ː)ˈnæʃənl ˈtʊərɪst/ khách du lịch quốc tế
Itinerary, n /aɪˈtɪnərəri/ lịch trình
low season, n /ləʊ ˈsiːzn/ mùa ít khách
one way trip, n /wʌn weɪ trɪp/ chuyến đi 1 chiều
passport, n /ˈpɑːspɔːt/ hộ chiếu
preferred product, n /prɪˈfɜːd ˈprɒdʌkt/ sản phẩm ưu đãi
rail schedule, n /reɪl ˈʃɛdjuːl/ lịch trình tàu hỏa
reservation, n /ˌrɛzəˈveɪʃən/ đặt chỗ, giữ chỗ
round trip, n /ˌraʊnd ˈtrɪp/ chuyến đi khứ hồi
ticket, n /ˈtɪkɪt/
tour guide, n /tʊə gaɪd/ hướng dẫn viên du lịch
tour voucher, n /tʊə ˈvaʊʧə/ phiếu dịch vụ du lịch
tourism, n /ˈtʊərɪz(ə)m/ ngành du lịch
tourist, n /ˈtʊərɪst/ khách du lịch
travel advisories, n /ˈtrævl ədˈvaɪzəriz/ thông tin cảnh báo du lịch
travel trade, n /ˈtrævl treɪd/ kinh doanh du lịch
traveler, n /ˈtræv(ə)lə/ khách du lịch
visa, n /ˈviːzə/ thị thực

Từ vựng B1 chủ đề giáo dục

boarding school, n /bɔːdɪŋ skuːl/ trường nội trú
blackboard, n /ˈblækbɔːd/ bảng đen
dormitory, n /ˈdɔːrmətɔːri/ ký túc xá
day school, n /deɪ skuːl/ trường bán trú
desk, n /dɛsk/ bàn học
dictionary, n /ˈdɪkʃənri/ từ điển
department of studies, n /dɪˈpɑːrtmənt əv ˈstʌdiz/ phòng đào tạo
assignment , n /əˈsaɪnmənt / bài tập
high school, n /haɪ skuːl/ trường cấp 3
university, n /juːnɪˈvɜːsɪti/ trường đại học
course, n /kɔːs/ khóa học
chemistry, n /ˈkemɪstri/ hóa học
curriculum, n /kəˈrɪkjələm/ chương trình học
class, n /klɑːs/ lớp học
classroom, n /klɑːsrʊm/ phòng học
lab, n /læb/ phòng thí nghiệm
library, n /laɪbrəri/ thư viện
lecture hall, n /lɛkʧə hɔːl/ giảng đường
ministry of education, n /ˈmɪnɪstri əv ˌedʒuˈkeɪʃn/ bộ giáo dục
primary school, n /praɪməri skuːl/ trường tiểu học
private school, n /praɪvɪt skuːl/ trường tư
certificate, n /səˈtɪfɪkət/ giấy chứng nhận
certificate, v /səˈtɪfɪkət/ cấp giấy chứng nhận
secondary school, n /sɛkəndəri skuːl/ trường trung học
sixth form college, n /sɪksθ fɔːmˈkɒlɪʤ/ trường cao đẳng
school, n /skuːl/ trường học
school, v /skuːl/ huấn luyện, dạy ai đó
state school, n /steɪt skuːl/ trường công
textbook, n /ˈtekstbʊk / sách giáo khoa
textbook, adj /ˈtekstbʊk / điển hình/cực kỳ tốt
vocational, adj /vəʊˈkeɪʃənl/ dạy nghề/hướng nghiệp
upper-secondary school, n /ˈʌpər  ˈsekənderi skuːl/ trung học phổ thông

Xem thêm:

Từ vựng tiếng anh B1 chủ đề giáo dục
Từ vựng tiếng anh B1 chủ đề giáo dục

Từ vựng B1 chủ đề thể thao

absence, n /ˈæbsəns/ sự vắng mặt
captain, n /ˈkæptɪn/ đội trưởng
challenge, n /ˈtʃælɪndʒ/ thách thức
champion, n /ˈtʃæmpiən/ nhà vô địch
coach, n /kəʊtʃ/ /koʊtʃ/ huấn luyện viên
compete, v /kəmˈpiːt/ tranh đua
competition, n /ˌkɑːmpəˈtɪʃn/ sự cạnh tranh
competitive, adj /kəmˈpet̬.ə.t̬ɪv/ tính cạnh tranh
entertain, v /en.t̬ɚˈteɪn/ giải trí (cho ai đó)
entertained, adj /ˌɛntəˈteɪnd/ giải trí, thú vị
entertaining, adj /ˌentərˈteɪnɪŋ/ giải trí, thú vị
entertainment, n /en.t̬ɚˈteɪn.mənt/ chương trình giải trí
pleasure, adj /ˈpleʒər/ niềm vui thích, điều thú vị
referee, n /ˌrefəˈriː/ trọng tài
score, n /skɔːr/ ghi điểm
team, n /tiːm/ đội

Từ vựng B1 chủ đề mối quan hệ

accent, n /ˈæksənt/ giọng
accent, v /ˈæksənt/ nhấn mạnh
afraid, adj /əˈfreɪd/ lo sợ, sợ hãi
angry, adj /ˈæŋgri/ tức giận, giận dữ
beautiful, adj /ˈbjutəfəl/ xinh đẹp
beautify, v /ˈbjuːtɪfaɪ/ làm đẹp
beauty, n /ˈbjuː.t̬i/ sắc đẹp/vẻ đẹp
body shape, n /ˈbɑdi ʃeɪp/ vóc dáng/thân hình
bored, adj /bɔrd/ chán nản
brave, adj /breɪv/ dũng cảm
brave, v /breɪv/ can đảm, đương đầu với
bravery, n /ˈbreɪ.vɚ.i/ sự dũng cảm/lòng can đảm
call, v /kɔːl/ gọi
charming, adj ˈ/ʧɑrmɪŋ/ quyến rũ
cheerful, adj /ˈʧɪrfəl/ sôi nổi, vui tươi
clever, adj /ˈklɛvər/ thông minh, khôn khéo
communicate, v /kəˈmjuːnɪkeɪt/ giao tiếp/trao đổi thông tin
communication, n /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/ giao tiếp/truyền thông
confident, adj /ˈkɑnfədənt/ tự tin
confused, adj /kənˈfjuzd/ bối rối, lúng túng
contact, n /ˈkɒntækt/ liên lạc
contact, v /ˈkɒntækt/ tiếp xúc
cute, adj /kjut/ đáng yêu
disappointed, adj /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/ thất vọng
easy-going, adj /ˈizi-ˈgoʊɪŋ/ thoải mái
energetic, adj /ɛnərˈʤɛtɪk/ tràn đầy năng lượng
friendly, adj /ˈfrɛndli/ thân thiện
friendly, n /ˈfrɛndli/ trò chơi để giải trí và luyện tập
funny, adj /ˈfʌni/ hài hước, vui tính
funny, n /ˈfʌni/ câu chuyện khôi hài
greet, v /griːt / chào hỏi
greeting, n /ˈɡriːtɪŋ/ lời chào
identity card, n /aɪˈdɛntɪti kɑːd/ chứng minh nhân dân
inform, v /ɪnˈfɔːm/ thông báo
interrupt, v /ˌɪntəˈrʌpt/ ngắt lời
interruption, n /ˌɪntəˈrʌpʃn/ sự gián đoạn
surprised, adj /sərˈpraɪzd/ ngạc nhiên
thirsty, adj /ˈθɜrsti/ khát
tired, adj /ˈtaɪərd/ mệt mỏi
worry, adj /ˈwɜrid/ lo lắng

Download tài liệu 3000 từ vựng tiếng anh B1

Cuốn sách này là tổng hợp 3000 từ vựng tiếng anh trình độ B1 được biên soạn bởi những giảng viên nhiều năm kinh nghiệm của Oxford. Nội dung từ vựng trong cuốn sách này phân chia thành các chủ đề cụ thể. Nội dung được trình bày rõ ràng chi tiết bao gồm cả nghĩa tiếng Việt và cách phiên âm giúp bạn học từ vựng hiệu quả hơn.

Các bạn hãy tải cuốn sách tại đây.

Sách 3000 từ vựng tiếng anh
Download từ vựng tiếng anh B1 pdf

Xem thêm:

Nên thi A2 hay B1? Trình độ nào thi dễ hơn.

Cấu trúc phần thi nói tiếng anh B1

Cách học từ vựng tiếng anh B1 hiệu quả

Theo kiến thức thực tế, ở trình độ B1 các bạn sẽ cần nắm rõ tối thiểu  8.000 – 12.000 từ vựng. Để ghi nhớ tốt khối lượng lớn từ vựng B1, phương pháp tốt nhất hiện nay chính là các bạn hãy học từ vựng theo chủ đề thường sử dụng trong đề thi.

Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề sẽ giúp bạn dễ hiểu hơn, có thể hình dung các từ liên quan. Các kiến thức đã học sẽ được sắp xếp logic, giảm áp lực so với học quá nhiều từ vựng ở nhiều chủ đề cùng một lúc.

Khi học từ vựng B1 theo chủ đề các bạn sẽ am hiểu bản chất của từ, biết cách áp dụng từ vựng hợp lý trong giao tiếp. Giúp bạn diễn đạt chi tiết một vấn đề. 

Ngoài ra để ghi nhớ từ vựng tốt hơn các bạn hãy áp dụng các phương pháp như:

Học từ vựng theo cụm từ

Học từ vựng theo cụm từ, kết hợp với ngữ pháp chính là cách sẽ giúp bạn nhớ lâu và mở rộng vốn từ vựng của mình.

VD: cụm “play a role”: có nghĩa là đóng vai trò. Nếu chỉ học riêng từ “role” có nghĩa là vai trò thì sẽ không hiểu được cách sử dụng ngữ pháp cho từ này.

Hoặc 1 ví dụ nữa là “Hold on”. “Hold” là nắm, giữ nhưng “hold on” có nghĩa là chờ đợi. Đối với nhiều động từ, khi đi kèm với giới từ khác sẽ có nghĩa khác. Do đó bạn cần có tư duy học cụm từ, gắn liền với ngữ pháp và câu văn để hiệu quả cao nhất.

Không nên học từng từ đơn lẻ và sẽ bị học trước quên sau, xé lẻ kiến thức giữa từ vựng, cụm từ và ngữ pháp, dẫn đến càng học càng nản.

Áp dụng ngay từ vựng vừa học được

Khi học được một từ vựng mới bạn hãy tạo thói quen ghi nhớ từ vựng ấy thông qua hình ảnh hoặc ngữ cảnh cụ thể. Áp dụng ngay từ vựng đó vào một câu nói hoặc một câu văn sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng ấy lâu hơn và cách sử dụng hiệu quả.

Ghi lại những từ vựng mới học được:

Phương pháp tốt nhất để ghi nhớ chính là hãy viết lại những gì bạn nghe được hoặc đọc được. Khi bạn ghi chép lại não bộ của bạn cũng sẽ đánh dấu lại hành động bạn vừa thực hiện giúp bạn ghi nhớ tốt hơn.

Lựa chọn chủ đề từ vựng phù hợp:

Đề thi B1 thường sử dụng 14 chủ đề thông dụng, hãy lựa chọn học các từ vựng ở chủ đề thường được dùng để thi B1 như bản thân, công việc, du lịch, đi lại…tránh học những từ vựng ở lĩnh vực quá chuyên sâu mang tính học thuật như: khoa học vũ trụ, kinh tế, tài chính…

Trên đây là danh sách tổng hợp từ vựng thi B1 theo các chủ đề thường được sử dụng trong kỳ thi B1 tiếng anh. Các bạn hãy ôn luyện thật kỹ theo danh sách các từ vựng tiếng anh B1 trên đây để đạt kết quả tốt nhất trong kỳ thi B1. Chúc các bạn thành công.

Xem thêm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0968.560.903 Cô Quỳnh

Hỗ trợ liên tục 24/7