Trung tâm luyện thi Vstep Việt Nam xin được gửi đến các bạn, 84 cấu trúc tiếng anh B1 thường được sử dụng trong kỳ thi chứng chỉ tiếng anh B1 Vstep. Nắm vững 84 cấu trúc này, chắc chắn bạn sẽ nâng cao trình độ tiếng anh của mình ở 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.

Các thành phần của cấu trúc câu trong tiếng anh B1

Cấu trúc câu là các từ được sắp xếp theo trình tự nhất định, nhằm diễn đạt câu hỏi, yêu cầu, câu mệnh lệnh. Cấu trúc tiếng anh gồm 6 thành tố cơ bản đó là Chủ ngữ, vị ngữ, tân ngữ, động từ, tính từ, trạng từ. 

  • Chủ ngữ (Subject, viết tắt là S)  là từ hoặc cụm từ chỉ người, sự vật hoặc sự việc thực hiện hoặc chịu trách nhiệm cho hành động của động từ trong câu.

Ví dụ: My brother plays basketball very well.

  • Vị ngữ (Complement, viết tắt là C) là từ hoặc cụm từ đứng sau động từ nối (linking verbs feels/looks/ appears/ seems/…) hoặc tân ngữ nhằm bổ nghĩa cho chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu.

Ví dụ: Maria bought a new car yesterday.

  • Động từ (Verb, viết tắt là V) theo sau chủ ngữ trong lời nói khẳng định diễn đạt hành động hoặc trạng thái của chủ ngữ trong câu.

Ví dụ: Huong runs 15km every day.

  • Tân ngữ (Object, viết tắt là O) là thành phần hoàn chỉnh nghĩa cho động từ  và đứng sau động từ trong câu. Tân ngữ có thể là danh từ, đại từ, động từ nguyên mẫu,…

Ví dụ: I will buy new clothes this week.

  • Tính từ (Adjective, viết tắt là adj) Là những từ dùng để miêu tả đặc điểm, tính cách, tính chất, … của người, sự vật hoặc sự việc. Thường đứng sau động từ “to be”, đứng sau một số động từ nối, hay đứng trước danh từ bổ nghĩa cho danh từ.

Ví dụ: That bag is very heavy.

  • Trạng từ (Adverb, viết tắt là adv) Là những từ từ chỉ cách thức xảy ra của hành động, chỉ thời gian, địa điểm, mức độ, tần suất. Trạng từ có thể đứng đầu hoặc cuối câu, đứng trước hoặc sau động từ để bổ nghĩa cho động từ, và đứng trước tính từ hoặc trạng từ khác để bổ nghĩa cho tính từ hoặc trạng từ đó.

Ví dụ: I was late for work yesterday.

Thành phần cấu trúc câu tiếng anh b1
6 thành phần trong cấu trúc câu tiếng anh

Xem thêm:

Tầm quan trọng của cấu trúc tiếng anh B1

Học cấu trúc câu chính là điều kiện bắt buộc khi học tiếng anh. Cấu trúc tiếng anh chính là nền móng để bạn có thể hoàn thiện 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết. Nắm vững các cấu trúc tiếng anh sẽ giúp bạn

  • Viết và nói các câu tiếng Anh dễ dàng, đúng ngữ pháp, diễn tả chính xác nội dung muốn truyền đạt. 
  • Biết cách phân tích các thành phần của câu.
  • Hiểu được mối quan hệ của các thành phần câu và cách kết hợp các thành phần câu hợp lý, chính xác.

Cấu trúc tiếng anh B1 rất đa dạng phức tạp, tuy nhiên mỗi một cấu trúc sẽ có những quy luật riêng. Nếu như nắm vững được nhiều cấu trúc câu, sẽ giúp bạn tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng anh, dễ dàng bày tỏ quan điểm bản thân. Hiểu rõ các cấu trúc tiếng anh B1 còn giúp tạo động lực khi học tiếng anh và bạn sẽ cảm thấy việc học tiếng anh dễ dàng hơn.

Trong các kỳ thi chứng chỉ tiếng anh B1, đặc biệt trong các bài thi nói, viết luận, trình bày quan điểm, báo cáo…Nếu như bạn nắm vững được nhiều câu trúc câu, bạn sẽ dễ dàng đạt được thành tích cao nhất.

Cấu trúc tiếng anh B1
Nắm vững cấu trúc tiếng anh B1 sẽ giúp nâng cao trình độ 4 kỹ năng

Xem thêm:

Nhận trọn bộ đề thi tiếng anh Vstep B1 – Cập nhật theo định dạng đề thi mới nhất từ giảng viên Đại học Hà Nội

Nhận đề ôn thi miễn phí

84 cấu trúc tiếng anh B1 kèm ví dụ

Dưới đây là 84 cấu trúc tiếng anh B1 thông dụng, kèm theo ý nghĩa và ví dụ. Các bạn đọc và áp dụng những cấu này trong quá trình học tập của mình. Từ đó học cách sử dụng các cấu trúc câu vào hoàn cảnh phù hợp. Nâng cao trình độ và kỹ năng giao tiếp của mình.

STT Cấu trúc câu Ý nghĩa Ví dụ
1 S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something? Quá….để cho ai làm gì… This saying is too easy for you to remember.
2 S + V + so + adj/ adv + that + S + V? Quá… đến nỗi mà… This table is so heavy that I can’t carry it.
3 . It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V? Quá… đến nỗi mà… I couldn’t carry the table because it was too heavy.
4 S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something ? Đủ… cho ai đó làm gì… He’s old enough to get married. I painted my nails yesterday.
5 5. Have/ get + something + done (past participle)? Nhờ ai hoặc thuê ai làm gì… You should take a shower.
6 It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something ? Đã đến lúc ai đó phải làm gì… It takes me 5 minutes to get to school.
7 It + takes/took someone + amount of time + to do something? Làm gì… mất bao nhiêu thời gian… Học tiếng anh He prevented us from parking our car here.
8 To prevent/stop + someone/something + From + V-ing? Ngăn cản ai/ cái gì… làm gì.. They found it easy to overcome that problem.
9 S + find + it + adj to do something? Thấy … để làm gì… I much rather read books than watch television.
10 To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì She would play games rather than read books.
11 Would rather (‘d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive)? Thích làm gì hơn làm gì I’m used to using chopsticks when I eat.
12 To be/get Used to + V-ing? Quen làm gì I used to go fishing with my pal when I was little.
13 Used to + V (infinitive)? Thường làm gì trong quá khứ và bây giờ không làm nữa) I was amazed at his big beautiful villa.
14 To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing? Ngạc nhiên về…. Her mother was irate at her subpar grades.
15 To be angry at + N/V-ing? Tức giận về I’m a good swimmer.
16 to be good at/ bad at + N/ V-ing? Giỏi về…/ kém về… I met her in Bangkok by chance last week.
17 by chance = by accident (adv)? Tình cờ My mum was tired of doing too much housekeeping everyday.
18 to be/get tired of + N/V-ing? Mệt mỏi về… She can’t stand laughing at her little dog.
19 can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing? Không chịu nỗi/không nhịn được làm gì… My younger sister is fond of playing with her dolls.
20 to be keen on/ to be fond of + N/V-ing ? Thích làm gì đó… Mrs.Henry is interested in going shopping on Mondays.
21 . to be interested in + N/V-ing? Quan tâm đến… He always wastes time playing computer games each day.
22 to waste + time/ money + V-ing? Tốn tiền hoặc thời gian làm gì Every day, I read for two hours.
23 To spend + amount of time/ money + V-ing? Dành bao nhiêu thời gian làm gì.. My mother often spends 3 hours on housework everyday.
24 To spend + amount of time/ money + on + something? Dành thời gian vào việc gì… You should give up smoking as soon as possible.
25 to give up + V-ing/ N? Từ bỏ làm gì/ cái gì.. I’d like to accompany you tonight to the movie theater.
26 would like/ want/wish + to do something? Thích làm gì… I have several things to do this week.
27 have + (something) to + Verb? Có cái gì đó để làm It is Tara who got the best marks in my class.
28 It + be + something/ someone + that/ who? Chính…mà… You should visit a doctor right away.
29 Had better + V(infinitive)? Nên làm gì…. Everyday, I always work on my English.
30 hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practice/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing Làm gì…thường xuyên Older adults have a hard time learning English.
31 It is + tính từ + ( for sb ) + to do sth Cái gì…. thì khó We are interested in reading books on history.
32 To be interested in + N / V_ing Thích cái gì / làm cái gì We are bored with doing the same things everyday
33 To be bored with Chán làm cái gì We are making our first visit to this location.
34 It’s the first time sb have ( has ) + PII sth Đây là lần đầu tiên ai làm cái gì I don’t have enough time to study.
35 enough + danh từ ( đủ cái gì ) + ( to do sth ) Tôi không có đủ … để … I’m not rich enough to buy a car.
36 Tính từ + enough (đủ làm sao ) + ( to do sth ) Tôi không có đủ … để .. I’m too young to get married.
37 Too + tính từ + to do sth Quá làm sao để làm cái gì She wants someone to make her a dress.
38 To want sb to do sth = To want to have sth + PII Muốn ai làm gì / Muốn có cái gì được làm It’s time we went home.
39 It’s time sb did sth Đã đến lúc ai phải làm gì You do not have to perform this exercise.
40 It’s not necessary for sb to do sth = sb don’t need to do sth…doesn’t have to do sth Ai không cần thiết phải làm gì We are looking forward to going on holiday.
41 To look forward to V_ing Mong chờ, mong đợi làm gì Can you provide us with some books in history?
42 To provide sb with sth Cung cấp cho ai cái gì The rain stopped us from going for a walk.
43 To prevent sb from V_ing /To stop Cản trở ai làm gì We failed to execute this exercise.
44 To fail to do sth Không làm được cái gì / Thất bại trong việc làm cái gì We succeeded in passing the exam.
45 To be succeed in V_ing Thành công trong việc làm cái gì She borrowed this book from the library.
46 To borrow sth from sb Mượn cái gì của ai Can you lend me some money?
47 To lend sb sth Cho ai mượn cái gì Our teacher assigned us a ton of homework.
48 To make sb do sth Bắt ai làm gì The workout is so difficult that no one can do it.
49 CN + be + so + tính từ + that + S + động từ.CN + động từ + so + trạng từ Đến mức mà It is such a difficult exercise that noone can do it.
50 S + be + such + ( tính từ ) + danh từ + that + S + động từ. Đó là … quá khó đến nỗi …. He spoke so quickly that I had trouble following him.
51 It is ( very ) kind of sb to do sth Ai thật tốt bụng / tử tế khi làm gì) We find it difficult to learn English.
52 To find it + tính từ + to do sth Chúng tôi thấy … Khó I have to make sure of that information.
53 To make sure of sth ( Bảo đảm điều gì )that + S + động từ Tôi phải bảo đảm … You have to make sure that you’ll pass the exam.
54 It takes ( sb ) + thời gian + to do sth Mất ( của ai ) bao nhiêu thời gian để làm gì This exercise took me an hour to complete.
55 To spend + time / money + on sth /doing sth Dành thời gian / tiền bạc vào cái gì /làm gì We spend a lot of time on TV. viewing TV.
56 To have no idea of sth = don’t know about sth Không biết về cái gì I have no idea of this word = I don’t know this word.
57 To advise sb to do sth Khuyên ai làm gì not to do sth không làm gì Our teacher advises us to study hard.
58 To plan to do sth…intend Dự định / có kế hoạch làm gì We had a picnic scheduled. intended
59 59. To invite sb to do sth Mời ai làm gì They invited me to go to the cinema.
60 To offer sb sth Mời / đề nghị ai cái gì He offered me a job in his company.
61 To rely on sb Tin cậy, dựa dẫm vào ai You can rely on him.
62 To keep promise Giữ lời hứa He always keeps promises.
63 To be able to do sth = To be capable of + V_ing Có khả năng làm gì I’m able to speak English Means I am capable of speaking English.
64 To be good at ( + Doing ) sth Giỏi ( làm ) cái gì Tennis is a sport I excel at.
65 To prefer sth to sth …doing sth to doing sth làm gì hơn làm gì Thích cái gì hơn cái gì We prefer spending money to earning money.
66 To apologize for doing sth Xin lỗi ai vì đã làm gì I want to apologize for being rude to you.
67 Had ( ‘d ) better do sth /not do sth Nên làm gì /Không nên làm gì You’d better learn hard / You’d better not go out.
68 Would ( ‘d ) rather do sth/not do sth Thà làm gì / đừng làm gì I’d choose to stay in. I’d rather not stay at home.
69 Would ( ‘d ) rather sb did sth Muốn ai làm gì I’d rather you ( he / she ) stayed at home today
70 To suggest sb ( should ) do sth Gợi ý ai làm gì I suggested she ( should ) buy this house.
71 To suggest doing sth Gợi ý làm gì I suggested taking a stroll.
72 Try to do Cố làm gì We worked really hard to learn.
73 Try doing sth Thử làm gì We tried cooking this food.
74 To need to do sth Cần làm gì You need to work harder.
75 o need doing Cần được làm This car needs repairing.
76 To remember doing Nhớ đã làm gì I recall watching this movie.
77 To remember to do Nhớ làm gì /chưa làm cái này Do your homework, please.
78 To have sth + PII Có cái gì được làm I’m going to have my house painted, frown emoticon To have sb do sth, or I’m going to have the mechanic fix my automobile.
79 To be busy doing sth Bận rộn làm gì We are busy preparing for our exam.
80 To mind doing sth Phiền làm gì Do you mind if I close the door for you?
81 To be used to doing sth Quen với việc làm gì We are used to morning exercise.
82 To stop to do sth Dừng lại để làm gì We stopped to buy gas.
83 To stop doing sth Thôi không làm gì nữa We stop eating late at night
84 Let sb do sth Để ai làm gì Let her in.

Đào Tạo Chương Trình B1 Vstep Đặc Biệt: Giáo Trình Mới Nhất Từ Giảng Viên – Giám Khảo Kỳ Thi Vstep Tại Các Trường Đại Học Việt Nam

Nhận tư vấn từ giảng viên

Trên đây trung tâm luyện thi Vstep Việt Nam đã chia sẻ tới các bạn, 84 cấu trúc tiếng anh B1 đầy đủ, chính xác nhất. Mong rằng những cấu trúc tiếng anh này, sẽ giúp các bạn có thêm có thêm tài liệu để ôn tập. Chúc các bạn thành công.

Xem thêm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0968.560.903 Cô Quỳnh

Hỗ trợ liên tục 24/7