Từ vựng tiếng anh C1 C2 sẽ bao gồm tất cả từ vựng từ trình độ sơ cấp đến cao cấp. Để thi đạt chứng chỉ C1 C2 tiếng anh các bạn cần phải biết và nắm rõ số lượng từ vựng rất lớn. Vậy học từ vựng tiếng anh trình độ C1 C2 như thế nào để đạt hiệu quả? Làm thế nào để ghi nhớ tốt từ vựng mà mình đã học?  Tất cả sẽ được Vstep Việt Nam hướng dẫn tại bài viết này.

Tầm quan trọng của từ vựng tiếng anh C1, C2

Từ vựng là nền tảng để phát triển 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết. Từ vựng giúp bạn có thể truyền đạt những cảm xúc, suy nghĩ tới người khác và hiểu được thông điệp mà người khác muốn truyền tải đến mình.

Từ vựng tiếng anh C1 hoặc C2 là tổng hợp tất cả những từ vựng ở trình độ sơ cấp (A1, A2) hay trung cấp (B1, B2) và cao cấp (C1, C2). Từ vựng A1, A2 chỉ là những từ liên quan đến giao tiếp hàng ngày, thì từ vựng tiếng anh C2 là những từ mang tính học thuật và tính chuyên ngành cao.

Từ vựng C2 tiếng anh thường được sử dụng trong các trường hợp nhất định như: nghiên cứu, chuyên gia, chuyên viên hay trong môi trường làm việc đặc thù như thiên văn, tài chính…

Bởi vì mang tính học thuật và tính chuyên ngành cao, tính ứng dụng ít nên việc học, ghi nhớ và áp dụng từ vựng tiếng anh C2 thường gặp rất nhiều khó khăn. Thất bại trong việc học từ vựng trình độ C2, sẽ khiến bạn không thể nâng cao trình độ tiếng anh của mình và cản trở công việc của bạn.

Xem thêm:

Từ vựng tiếng anh trình độ C2
Từ vựng tiếng anh trình độ C2

Trình độ tiếng anh C1, C2 cần bao nhiêu từ vựng

Theo nghiên cứu và nhu cầu thực tế, để đạt trình độ tiếng anh C1 các bạn cần 8000 – 12000 từ vựng, đối với trình độ C2 các bạn cần phải nắm vững ít nhất 14000 –  16000 từ vựng. Đây là số lượng từ vựng tối thiểu bạn cần phải đạt được để có thể phát triển trình độ tiếng anh của mình ở 4 kỹ năng.

Từ vựng tiếng anh C2 là những ngôn ngữ mang tính học thuật cao, được dùng trong các văn bản khoa học, tài liệu chuyên ngành, sách giáo khoa…Được sử dụng bởi các nhà khoa học, nhà nghiên cứu đòi hỏi tính chính xác cao, cách sử dụng đa dạng và tinh tế. Do đó bạn cần phải dành thật nhiều thời gian, cố gắng học được càng nhiều từ vựng càng tốt.

Để đạt được điểm số cao trong kỳ thi chứng chỉ tiếng anh C1 và C2 các bạn cần phải biết sử dụng “ less common words” (từ vựng ít thông dụng). Tuy nhiên từ vựng tiếng anh mang tính học thuật cao chỉ hay khi được sử dụng đúng, các bạn không cần phải sử dụng những từ vựngtrình độ C1 C2 mọi lúc, mọi nơi, ở mọi hoàn cảnh. Hãy khéo léo lồng ghép từ vựng tiếng anh C1 C2 vào giao tiếp, để giữ nét trang trọng, lịch sự cần thiết.

Xem thêm:

Bảng từ vựng tiếng anh C1

Dưới đây là bằng từ vựng tiếng anh trình độ C1 bao gồm nghĩa tiếng anh, tiếng việt và phiên âm. Các bạn hãy tham khảo.

Nghĩa Tiếng Việt Từ vựng C1 Phiên âm Nghĩa tiếng Anh
âm thanh sinh thái ecologically sound /ˌiːkəˈlɒdʒɪkli saυnd/ adj. safe for the environment
âm u sombre /ˈsɒmbə/ adj. grave or even gloomy in character
ăn được edible /ˈedɪbəl/ adj. suitable for use as food
bản án verdict /ˈvɜːdɪkt/ noun (law) the findings of a jury on issues of fact submitted to it for decision; can be used in formulating a judgment
bạn chung phòng housemate /ˈhaυsmeɪt/ noun someone who resides in the same house with you
bảo hữu conservative /kənˈsɜːvətɪv/ adj. resistant to change
báo lá cải tabloid /ˈtæblɔɪd/ noun newspaper with half size pages
bắt cóc abduct /əbˈdʌkt/ verb to force someone to go somewhere with you, often using threats or violence
bầy đàn flock /flɒk/ noun a group of birds
biếng ăn anorexic /ˌænərˈeksɪk/ adj. suffering from anorexia nervosa; pathologically thin
bờm sư tủ, tóc mane /meɪn/ noun long coarse hair growing from the crest of the animal’s neck
bớt căng thẳng thaw /θɔː/ noun a relaxation or slackening of tensions or reserve; becoming less hostile
cắt nick /nɪk/ noun a small cut in a surface or an edge
chắc chắn xảy ra inevitable /ɪˈnevɪtəbəl/ adj. incapable of being avoided or prevented
chắc nịch stocky /ˈstɒki/ adj. heavy and compact in form or stature
chạm tag /tæɡ/ noun (sports) the act of touching a player in a game (which changes their status in the game)
chấp nhận permissive /pəˈmɪsɪv/ adj. granting or inclined or able to grant permission; not strict in discipline
chất kích ứng irritant /ˈɪrɪtənt/ noun something that causes irritation and annoyance
cháy nắng suntanned /ˈsʌntænd/ adj. (of skin) having a tan color from exposure to the sun
chế độ quân chủ monarchy /ˈmɒnəki/ noun an autocracy governed by a monarch who usually inherits the authority
chèo thuyền paddle /ˈpædəl/ noun a short light oar used without an oarlock to propel a canoe or small boat
chiếc cúp trophy /ˈtrəυfi/ noun something given as a token of victory
chịu trách nhiệm liable /ˈlaɪəbəl/ adj. held legally responsible
chỗ ở abode /əˈbəυd/ noun housing that someone is living in
chói mắt glare /ɡleə/ noun an angry stare
chưa chín unripe /ʌnˈraɪp/ adj. not fully ripe
chùn bước falter /ˈfɔːltə/ noun the act of pausing uncertainly
cố chấp pushy /ˈpυʃi/ adj. marked by aggressive ambition and energy and initiative
có thể xảy ra probable /ˈprɒbəbəl/ adj. apparently destined
có vị ngọt sugary /ˈʃυɡəri/ adj. containing sugar
cồng kềnh cumbersome /ˈkʌmbəsəm/ adj. difficult to handle or use especially because of size or weight
cứng cáp sturdy /ˈstɜːdi/ adj. substantially made or constructed
củng cố consolidate /kənˈsɒlɪdeɪt/ verb make firm or secure; strengthen
cuối cùng terminal /ˈtɜːmɪnəl/ adj. causing or ending in or approaching death
cuốn hút absorbing /əbˈzɔːbɪŋ/ adj. capable of arousing and holding the attention
cuồng tín fanatical /fəˈnætɪkəl/ adj. marked by excessive enthusiasm for and intense devotion to a cause or idea
cứu trợ bailout /ˈbeɪlaυt/ noun the act of helping a person or organization that is in difficulty, usually by giving or giving or lending money:
đa ngôn ngữ multilingual /ˌmʌltiˈlɪŋɡwəl/ adj. using or knowing more than one language
đặc điểm characterise /ˈkærəktəraɪz/ verb describe or portray the character or the qualities or peculiarities of
đàn áp oppress /əˈpres/ verb come down on or keep down by unjust use of one’s authority
dân chủ democracy /dɪˈmɒkrəsi/ noun the political orientation of those who favor government by the people or by their elected representatives
đau đớn hurtful /ˈhɜːtfəl/ adj. causing hurt
dày đặc dense /dens/ adj. having parts that are close together so that it is difficult to go or see through
dãy nhà cùng kiến trúc terrace /ˈterɪs/ noun a row of houses built in a similar style and having common dividing walls (or the street on which they face)
đẹp như tranh vẽ picturesque /ˌpɪktʃərˈesk/ adj. suggesting or suitable for a picture; pretty as a picture
điều hướng navigate /ˈnævɪɡeɪt/ verb to direct the way that a ship, aircraft, etc. will travel, or to find a direction across, along, or over an area of water or land, often by using a map
đỉnh cao top-notch /ˌtɒpˈnɒtʃ/ adj. excellent
đòn bẩy lever /ˈliːvə/ noun a rigid bar pivoted about a fulcrum
đống heaps /hiːps/ adv. very much
đồng bằng delta /ˈdeltə/ noun an area of low, flat land, sometimes shaped like a triangle, where a river divides into several smaller rivers before flowing into the sea
đồng thời simultaneously /ˌsɪməlˈteɪniəsli/ adv. at the same instant
đuốc torch /tɔːtʃ/ noun a light carried in the hand; consists of some flammable substance
gai thorn /θɔːn/ noun a small, sharp pointed growth on the stem of a plant
gây gổ quarrelsome /ˈkwɒrəlsəm/ adj. given to quarreling
giá vé fare /feə/ noun the money that you pay for a journey in a vehicle such as a bus or train
gian lận fraud /frɔːd/ noun something intended to deceive; deliberate trickery intended to gain an advantage
gian xảo cunning /ˈkʌnɪŋ/ adj. attractive especially by means of smallness or prettiness or quaintness
gợi ý cue /kjuː/ noun a signal for someone to do something
hào nhoáng glamorous /ˈɡlæmərəs/ adj. having an air of allure, romance and excitement
hấp dẫn engrossing /ɪnˈɡrəυsɪŋ/ adj. capable of arousing and holding the attention
hậu quả fallout /ˈfɔːlaυt/ noun the unpleasant results or effects of an action or event
hậu quả là consequently /ˈkɒntsɪkwəntli/ adv. (sentence connectors) because of the reason given
hẹp hòi narrow-minded /ˌnærəυˈmaɪndɪd/ adj. lacking tolerance or flexibility or breadth of view
hình bán nguyệt semi-circular /ˌsemiˈsɜːkjələ/ adj.  shaped liked a half circle
hòa bình pacifist /ˈpæsɪfɪst/ adj. opposed to war
hoan nghênh acclaimed /əˈkleɪmd/ adj. attracting public approval and praise:
hoàn toàn utterly /ˈʌtəli/ adv. completely and without qualification; used informally as intensifiers
hông, eo waist /weɪst/ noun the narrowing of the body between the ribs and hips
họp lại swarm /swɔːm/ noun a group of many insects
hư, mốc putrid /ˈpjuːtrɪd/ adj. decayed and having an unpleasant smell
ích kỷ self-centred /ˌselfˈsentəd/ adj. limited to or caring only about yourself and your own needs
kể từ đó thereafter /ˌðeəˈrɑːftə/ adv. continuing on from a particular point in time, especially after something else has stopped happening
kẻ xâm phạm trespasser /ˈtrespəsə/ noun someone who intrudes on the privacy or property of another without permission
kẹp tongs /tɒŋz/ noun any of various devices for taking hold of objects; usually have two hinged legs with handles above and pointed hooks below
kết quả consequence /ˈkɒntsɪkwənts/ noun having important effects or influence
kêu vang (tiếng chuông) chime /tʃaɪm/ noun a percussion instrument consisting of a set of tuned bells that are struck with a hammer; used as an orchestral instrument
kêu vang (tiếng nòi xoong) clatter /ˈklætə/ noun a rattling noise (often produced by rapid movement)
khao khát yearn for /jɜːn fɔː/ verb have affection for; feel tenderness for
khép kín self-contained /ˌselfkənˈteɪnd/ adj. constituting a complete and independent unit in and of itself
khiển trách blame /bleɪm/ adj. to say or think that someone or something did something wrong or is responsible for something bad happening:
khó tiêu stodgy /ˈstɒdʒi/ adj. stodgy food is heavy and unhealthy, sometimes in an unpleasant way
khoai tây spud /spʌd/ noun a potato
khoảng ba mươi thirtyish /ˈθɜːtiɪʃ/ adj. around thirty
không có người đi kèm unaccompanied /ˌʌnəˈkʌmpənid/ adj. (of a state or an event) taking place without something specified occurring at the same time
không đạo đức unprincipled /ʌnˈprɪntsəpəld/ adj. having little or no integrity
không thể đọc được illegible /ɪˈledʒəbəl/ adj. (of handwriting, print, etc.) not legible
không ưa loathe /ləυð/ verb find repugnant
khu dân cư residential /ˌrezɪˈdentʃəl/ adj. used or designed for residence or limited to residences
kính đeo mắt spectacles /ˈspektəkəlz/ noun optical instrument consisting of a pair of lenses for correcting defective vision
kỳ dị eccentric /ɪkˈsentrɪk/ adj. strange or unusual, sometimes in a humorous way
lắc lư sway /sweɪ/ noun controlling influence
liên minh coalition /kəυəˈlɪʃən/ noun the state of being combined into one body
lính squaddie /ˈskwɒdi/ noun a soldier of low rank
lơ đãng absent-minded /ˌæbsəntˈmaɪndɪd/ adj. someone who is absent-minded often forgets things or does not pay attention to what is happening near them because they are thinking about other things.
lốc xoáy tornado /tɔːˈneɪdəυ/ noun a localized and violently destructive windstorm
long lanh glitter /ˈɡlɪtə/ noun the quality of shining with a bright reflected light
lũ lụt flood flʌd/ noun a large flow
luời laze /leɪz/ verb be idle; exist in a changeless situation
lưỡi blade /bleɪd/ noun the flat part of a tool or weapon that (usually) has a cutting edge
mật độ density /ˈdensɪti/ noun the amount per unit size
mê hoặc bewitching /bɪˈwɪtʃɪŋ/ adj. capturing interest as if by a spell
mệt mỏi worn-out /ˌwɔːnˈaυt/ adj. drained of energy or effectiveness; extremely tired; completely exhausted
mồ hôi trộm perspiration /ˌpɜːspərˈeɪʃən/ noun salty fluid secreted by sweat glands
mờ mịt opaque /əυˈpeɪk/ adj. not clear; not transmitting or reflecting light or radiant energy
mở rộng extend /ɪkˈstend/ verb increase in quantity or bulk
mong manh fragile /ˈfrædʒaɪl/ adj. vulnerably delicate
một năm hai lần biannual /baɪˈænjuəl/ adj. occurring or payable twice each year
mù chư illiterate /ɪˈlɪtərət/ adj. lacking culture, especially in language and literature
nạn đói famine /ˈfæmɪn/ noun a severe shortage of food (as through crop failure) resulting in violent hunger and starvation and death
ngây thơ naïve /naɪˈiːv/ adj. too willing to believe that someone is telling the truth, that people’s intentions in general are good, or that life is simple and fair. people are often naive because they are young and/or have not had much experience of life
nghi thức rite /raɪt/ noun an established ceremony prescribed by a religion
nghị viện parliament /ˈpɑːləmənt/ noun a legislative assembly in certain countries
ngớ ngẩn absurd /əbˈsɜːd/ adj. inconsistent with reason or logic or common sense
ngột ngạt stifling /ˈstaɪflɪŋ/ adj. characterized by oppressive heat and humidity
ngưng refrain /rɪˈfreɪn/ verb to avoid doing or stop yourself from doing something
người thuê nhà tenant /ˈtenənt/ noun someone who pays rent to use land or a building or a car that is owned by someone else
người tị nạn refugee /ˌrefjυˈdʒiː/ noun an exile who flees for safety
người trông trẻ childminder /ˈtʃaɪldˌmaɪndə/ noun a babysitter
nhà điều hành operator /ˈɒpəreɪtə/ noun an agent that operates some apparatus or machine
nhà nằm kế một căn nhà khác semi-detached /ˌsemidɪˈtætʃt/ adj.  a house that is semi-detached is one that is joined to another similar house on only one side
nhà nghỉ youth hostel /ˈjuːθˈhɒstəl/ noun inexpensive supervised lodging (especially for youths on bicycling trips)
nhận thức consciousness /ˈkɒntʃəsnɪs/ noun an alert cognitive state in which you are aware of yourself and your situation
nhanh trí quick-witted /ˌkwɪkˈwɪtɪd/ adj. mentally nimble and resourceful
nhấp nháy flicker /ˈflɪkə/ noun to shine with a light that is sometimes bright and sometimes weak
nhạt nhẻo bland /blænd/ adj. lacking stimulating characteristics; uninteresting
nhìn lướt qua glance /ɡlɑːnts/ noun a quick look
nhìn thoáng qua glimpse /ɡlɪmps/ noun a brief or incomplete view
nhỏ marginal /ˈmɑːdʒɪnəl/ adj. being close to a lower limit or or of lower class
nơi hội họp venue /ˈvenjuː/ noun the place where a public event or meeting happens
nói lắp stutter /ˈstʌtə/ noun a speech disorder involving hesitations and involuntary repetitions of certain sounds
nói lắp bắp stammer /ˈstæmə/ noun a speech disorder involving hesitations and involuntary repetitions of certain sounds
nóng ẩm muggy /ˈmʌɡi/ adj. hot or warm and humid
nóng giận worked-up /wɜːkt ʌp/ adj. (of persons) excessively affected by emotion
nuốt swallow /ˈswɒləυ/ noun the act of swallowing
phản tác dụng backfire /ˌbækˈfaɪə/ noun a miscalculation that recoils on its maker
phân tử molecule /ˈmɒlɪkjuːl/ noun (physics and chemistry) the simplest structural unit of an element or compound
phun ra spurt /spɜːt/ noun the occurrence of a sudden discharge (as of liquid)
quốc hội congress /ˈkɒŋɡres/ noun the legislature of the united states government
răng cưa jagged /ˈdʒæɡɪd/ adj. having a sharply uneven surface or outline
râu ria whiskers /ˈwɪskəz/ noun the hair growing on the lower part of a man’s face
rên rỉ whine /waɪn/ noun a complaint uttered in a plaintive whining way
rối loạn disorder /dɪˈsɔːdə/ noun a disturbance of the peace or of public order
siêu âm sonar /ˈsəυnɑː/ noun a measuring instrument that sends out an acoustic pulse in water and measures distances in terms of the time for the echo of the pulse to return
sinh thái ecological /ˌiːkəˈlɒdʒɪkəl/ adj. of or relating to the science of ecology
sông băng glacier /ˈɡlæsiə/ noun a slowly moving mass of ice
sống động vivid /ˈvɪvɪd/ adj. having the clarity and freshness of immediate experience
sự áp bức oppression /əˈpreʃən/ noun the act of subjugating by cruelty
sự bảo tồn conservation /ˌkɒnsəˈveɪʃən/ noun the preservation and careful management of the environment and of natural resources
sự cám dỗ temptation /tempˈteɪʃən/ noun something that seduces or has the quality to seduce
sự háo hức eagerness /ˈiːɡənɪs/ noun a positive feeling of wanting to push ahead with something
sự học việc apprenticeship /əˈprentɪʃɪp/ noun the position of apprentice
sự khan hiếm scarcity /ˈskeəsəti/ noun a small and inadequate amount
sự kích động agitation /ˌædʒɪˈteɪʃən/ noun the act of agitating something; causing it to move around (usually vigorously)
sự phân giải resolution /ˌrezəˈluːʃən/ noun finding a solution to a problem
sứt mẻ dent /dent/ noun an impression in a surface (as made by a blow)
tã lót nappy /ˈnæpi/ adj. a square of thick soft paper or cloth that is fastened around a baby’s bottom and between its legs to absorb its urine and solid waste
tạm thời momentary /ˈməυməntəri/ adj. lasting for a markedly brief time
tầm thường trivial /ˈtrɪviəl/ adj. obvious and dull
tầm thường hóa trivialise /ˈtrɪviəlaɪz/ verb make trivial or insignificant
tán thành riveting /ˈrɪvətɪŋ/ adj. capable of arousing and holding the attention
tha bổng acquit /əˈkwɪt/ verb pronounce not guilty of criminal charges
thẳng thắn frank /fræŋk/ adj. clearly manifest; evident
thế chấp mortgage /ˈmɔːɡɪdʒ/ noun a conditional conveyance of property as security for the repayment of a loan
thi lại resit /ˌriːˈsɪt/ verb an exam that someone takes again, usually because they failed or did not do well the first time
thô coarse /kɔːs/ adj. conspicuously and tastelessly indecent
thoải mái unbend /ʌnˈbend/ verb release from mental strain, tension, or formality
thời gian linh hoạt flexi-time /ˈfleksitaɪm/ noun a system of working in which people work a set number of hours within a fixed period of time, but can change the time they start or finish work
thơm fragrant /ˈfreɪɡrənt/ adj. pleasant smelling
thù địch hostility /hɒsˈtɪləti/ noun a hostile (very unfriendly) disposition
thử thách ordeal /ɔːˈdiːl/ noun a primitive method of determining a person’s guilt or innocence by subjecting the accused person to dangerous or painful tests believed to be under divine control; escape was usually taken as a sign of innocence
thú vị delightful /dɪˈlaɪtfəl/ adj. greatly pleasing or entertaining
thưa thớt sparse /spɑːs/ adj. not dense
thúc giục urge /ɜːdʒ/ noun a strong restless desire
thủy canh hydroponics /ˌhaɪdrəυˈpɒnɪks/ noun a technique of growing plants (without soil) in water containing dissolved nutrients
thuyền buồm yacht /jɒt/ noun an expensive vessel propelled by sail or power and used for cruising or racing
tiếng kít screech /skriːtʃ/ noun to make an unpleasant, loud, high noise
tiết kiệm economical /ˌiːkəˈnɒmɪkəl/ adj. avoiding waste
tình cảm affection /əˈfekʃən/ noun a positive feeling of liking
tò mò inquisitive /ɪnˈkwɪzətɪv/ adj. showing curiosity
trật khớp dislocate /ˈdɪsləυkeɪt/ verb put out of its usual place, position, or relationship
trìu mến affectionate /əˈfekʃənət/ adj. having or displaying warmth or affection
trong khi đó meanwhile /ˌmiːnˈhwaɪl/ adv. during the intervening time
trừu tượng abstract /ˈæbstrækt/ adj. existing only in the mind; separated from embodiment
tự phục vụ self-catering /ˌselfˈkeɪtərɪŋ/ adj. having cooking facilities available so that you can cook meals for yourself rather than having them provided for you
tự tin self-assured /ˌselfəˈʃυəd/ adj. showing poise and confidence in your own worth
tuyệt chủng extinct /ɪkˈstɪŋkt/ adj. not now existing
u ám overcast /ˈəυvəkɑːst/ adj. filled or abounding with clouds
vải  jeans denim /ˈdenɪm/ noun a coarse durable twill weave cotton fabric
văn học literary /ˈlɪtərəri/ adj. appropriate to literature rather than everyday speech or writing
vận tốc velocity /vɪˈlɒsəti/ noun distance travelled per unit time
vụ nổ blast /blɑːst/ verb to explode or destroy something or someone with explosives, or to break through or hit something with a similar, very strong force
vui mừng gladly /ˈɡlædli/ adv. in a willing manner
xả rác litter /ˈlɪtə/ noun small pieces of rubbish that have been left lying on the ground in public places
xa vời far-fetched /ˌfɑːˈfetʃt/ adj. very unlikely to be true, and difficult to believe
xa xăm faraway /ˌfɑːrəˈweɪ/ adj. very far away in space or time
xấu tính ill-mannered /ˌɪlˈmænəd/ dj. socially incorrect in behavior
xét xử trial /ˈtraɪəl/ noun (law) legal proceedings consisting of the judicial examination of issues by a competent tribunal
xối xả mưa torrential rain /təˈrentʃəl ˈreɪn/ adj. pouring in abundance
xuống xe dismount /dɪˈsmaυnt/ noun the act of dismounting (a horse or bike etc.)
yêu thích adore /əˈdɔː/ verb love intensely

Xem thêm:

Bảng từ vựng tiếng anh cần thiết cho trình độ C2

Dưới đây là bảng list từ vựng tiếng anh trình độ C2 đầy đủ phiên âm, nghĩa tiếng Anh, tiếng Việt. Các bạn hãy tham khảo.

Nghĩa Tiếng Việt Từ vựng tiếng anh C2 Phiên âm Nghĩa tiếng Anh
ban cho bestow /bɪˈstəυ/ verb give as a gift; present; bestow a quality on
công nhận acknowledge /əkˈnɒlɪdʒ/ verb accept (someone) to be what is claimed or accept his power and authority; accept as legally binding and valid; express obligation, thanks, or gratitude for
người quen acquaintance /əˈkweɪntəns/ noun personal knowledge or information about someone or something; a person with whom you are acquainted; a relationship less intimate than friendship
sự tuân thủ adherence /ədˈhɪərəns/ noun faithful support for a religion or cause or political party; the property of sticking together (as of glue and wood) or the joining of surfaces of different composition
liền kề adjoining /əˈdʒɔɪnɪŋ/ adj. having a common boundary or edge; touching
yêu mến adoration /ˌædəˈreɪʃən/ noun the worship given to God alone; the act of admiring strongly; a feeling of profound love and admiration
sự hấp dẩn affinity /əˈfɪnəti/ noun a natural attraction or feeling of kinship; inherent resemblance between persons or things; the force attracting atoms to each other and binding them together in a molecule
sung túc affluence /ˈæfluəns/ noun abundant wealth
thời gian phát sóng airtime /ˈeətaɪm/ noun (the amount of) broadcasting time that someone or something has on television or radio
sự cáo buộc allegation /ˌælɪˈgeɪʃən/ noun statements affirming or denying certain matters of fact that you are prepared to prove; (law) a formal accusation against somebody (often in a court of law)
trợ cấp allowance /əˈlaυəns/ noun the act of allowing; a permissible difference; allowing some freedom to move within limits; an amount added or deducted on the basis of qualifying circumstances
ám chỉ allude /əˈluːd/ verb make a more or less disguised reference to
đồng minh ally /ˈælaɪ/ noun a friendly nation; an associate who provides assistance; verb become an ally or associate, as by a treaty or marriage
nói rành mạch articulate /ɑːˈtɪkjələt/ adj. expressing yourself easily or characterized by clear expressive language; consisting of segments held together by joints; verb express or state clearly
nằm liệt giường bedridden /ˈbedˌrɪdən/ adj. confined to bed (by illness)
bao vây besiege /bɪˈsiːdʒ/ verb harass, as with questions or requests; surround so as to force to give up; cause to feel distressed or worried
căn hộ áp mái penthouse /ˈpenthaυs/ noun an apartment located on the top floors of a building
cảnh nghèo túng penury /ˈpenjəri/ noun a state of extreme poverty or destitution
nhận thức perceive /pəˈsiːv/ verb become conscious of; to become aware of through the senses
hư mất perish /ˈperɪʃ/ verb pass from physical life and lose all bodily attributes and functions necessary to sustain life
người khai gian perjurer /ˈpɜːdʒərə/ noun a person who deliberately gives false testimony
khai man perjury /ˈpɜːdʒəri/ noun criminal offense of making false statements under oath
thù lao thêm perk /pɜːk/ noun an incidental benefit awarded for certain types of employment (especially if it is regarded as a right); verb gain or regain energy
làm cho lâu dài perpetuate /pəˈpetʃueɪt/ verb cause to continue or prevail
áp bức persecution /ˌpɜːsɪˈkjuːʃən/ noun the act of persecuting (especially on the basis of race or religion)
kiên trì persistent /pəˈsɪstənt/ adj. Someone who is persistent continues doing something or tries to do something in a determined but often unreasonable way
sự đồi bại perversion /pəˈvɜːʃən/ noun the action of perverting something (turning it to a wrong use); an aberrant sexual practice that is preferred to normal intercourse; a curve that reverses the direction of something
nhau thai placenta /pləˈsentə/ noun the vascular structure in the uterus of most mammals providing oxygen and nutrients for and transferring wastes from the developing fetus; that part of the ovary of a flowering plant where the ovules form
dịu dàng placid /ˈplæsɪd/ adj. (of a body of water) free from disturbance by heavy waves; living without undue worry; taking life easy; not easily irritated
đạo văn plagiarism /ˈpleɪdʒərɪzəm/ noun the act of plagiarizing; taking someone’s words or ideas as if they were your own; a piece of writing that has been copied from someone else and is presented as being your own work
truy vấn query /ˈkwɪəri/ noun an instance of questioning; verb pose a question
lan man ramble /ˈræmbəl/ noun an aimless amble on a winding course; verb move about aimlessly or without any destination, often in search of food or employment; continue talking or writing in a desultory manner
thúc giục accelerate /əkˈseləreɪt/ verb move faster; cause to move faster
trốn thoát breakout /ˈbreɪkaυt/ noun an escape from jail
vết bầm tím bruise /bruːz/ noun an injury that doesn’t break the skin but results in some discoloration; verb damage (plant tissue) by abrasion of pressure; break up into small pieces for food preparation
hỗ trợ tài chính bursary /ˈbɜːsəri/ noun the treasury of a public institution or religious order
sinh mổ caesarean /sɪˈzeəriən/ adj. of or relating to or in the manner of Julius Caesar; relating to abdominal delivery; noun the delivery of a fetus by surgical incision through the abdominal wall and uterus (from the belief that Julius Caesar was born that way)
động vật ăn thịt carnivore /ˈkɑːnɪvɔː/ noun any animal that feeds on flesh; a terrestrial or aquatic flesh
phân loại categorise /ˈkætəgəraɪz/ verb  to put people or things into groups with the same features
ngừng bắn ceasefire /ˈsiːsfaɪə/ noun an agreement, usually between two armies, to stop fighting in order to allow discussions about peace
mang tính kỷ niệm celebratory /ˌseləˈbreɪtəri/ adj. used for celebrating
xi măng cement /sɪˈment/ noun something that hardens to act as adhesive material; a building material that is a powder made of a mixture of calcined limestone and clay; used with water and sand or gravel to make concrete and mortar; concrete pavement is sometimes referred to as cement
trăm năm centenary /senˈtiːnəri/ adj. of or relating to or completing a period of 100 years; noun the 100th anniversary (or the celebration of it)
người nghiện sô cô la chocaholic /ˌtʃɒkəˈhɒlɪk/ noun a person who loves chocolate and eats a lot of it
bè lũ clique /kliːk/ noun an exclusive circle of people with a common purpose
toàn diện comprehensive /ˌkɒmprɪˈhensɪv/ adj. including all or everything; broad in scope; noun an intensive examination testing a student’s proficiency in some special field of knowledge
ủy nhiệm delegate /ˈdelɪgeɪt/ noun a person appointed or elected to represent others; verb give an assignment to (a person) to a post, or assign a task to (a person); transfer power to someone
mong manh delicate /ˈdelɪkət/ adj. exquisitely fine and subtle and pleasing; susceptible to injury; easily broken or damaged or destroyed; difficult to handle; requiring great tact
sa sút trí tuệ dementia /dɪˈmenʃə/ noun mental deterioration of organic or functional origin
phá hủy demolish /dɪˈmɒlɪʃ/ verb defeat soundly; destroy completely; humiliate or depress completely
mất động lực demotivated /ˌdiːˈməυtɪveɪtɪd/ adj. feeling less interested in and enthusiastic about your work
miêu tả depict /dɪˈpɪkt/ verb give a description of; show in, or as in, a picture; make a portrait of
triệt binh deplete /dɪˈpliːt/ verb use up (resources or materials)
cơ cực destitution /ˌdestɪˈtʃuːʃən/ noun a state without friends or money or prospects
chiến thuật tactic /ˈtæktɪk/ noun a plan for attaining a particular goal
không khéo léo tactless /ˈtæktləs/ adj. lacking or showing a lack of what is fitting and considerate in dealing with others; revealing lack of perceptiveness or judgment or finesse
nối đuôi nhau tailback /ˈteɪlbæk/ noun the position of the offensive back on a football team who lines up farthest from the line of scrimmage
tương đương tantamount /ˈtæntəmaυnt/ adj. being essentially equal to something
tẻ nhạt tedious /ˈtiːdiəs/ adj. using or containing too many words; so lacking in interest as to cause mental weariness
không uống rượu teetotal /ˌtiːˈtəυtl/ adj. practicing complete abstinence from alcoholic beverages; verb practice teetotalism and abstain from the consumption of alcoholic beverages
nhói lên throb /θrɒb/ noun an instance of rapid strong pulsation (of the heart); a deep pulsating type of pain; verb pulsate or pound with abnormal force
tạm thời transient /ˈtrænziənt/ adj. of a mental act; causing effects outside the mind; lasting a very short time; noun (physics) a short
trong suốt transparent /trænˈspærənt/ adj. easily understood or seen through (because of a lack of subtlety); transmitting light; able to be seen through with clarity; free of deceit
đau thương traumatic /trɔːˈmætɪk/ adj. psychologically painful; “few experiences are more traumatic than losing a child”; of or relating to a physical injury or wound to the body
hiệp ước treaty /ˈtriːti/ noun a written agreement between two states or sovereigns
nhếch nhác unkempt /ʌnˈkempt/ adj. not properly maintained; not neat or cared for; slovenly; not neatly combed
bất ổn unrest /ʌnˈrest/ noun a feeling of restless agitation; a state of agitation or turbulent change or development
vô song unrivalled /ʌnˈraɪvəld/ adj. eminent beyond or above comparison
không có mùi vị unsavoury /ʌnˈseɪvəri/ adj. morally offensive; not pleasing in odor or taste
vô lương tâm unscrupulous /ʌnˈskruːpjələs/ adj. without scruples or principles
dài dòng verbose /vɜːˈbəυs/ adj. using or containing too many words
lời thề vow /vaυ/ noun a solemn pledge (to oneself or to another or to a deity) to do something or to behave in a certain manner; verb make a vow; promise; dedicate to a deity by a vow
cuộc đánh cá wager /ˈweɪdʒə/ noun the act of gambling; the money risked on a gamble; verb maintain with or as if with a bet
lành mạnh wholesome /ˈhəυlsəm/ adj. sound or exhibiting soundness in body or mind; conducive to or characteristic of physical or moral well
khô héo withering /ˈwɪðərɪŋ/ adj. wreaking or capable of wreaking complete destruction; making light of; noun any weakening or degeneration (especially through lack of use)
siêng năng diligent /ˈdɪlɪdʒənt/ adj. characterized by care and perseverance in carrying out tasks; quietly and steadily persevering especially in detail or exactness
pha loãng dilute /daɪˈluːt/ adj. reduced in strength or concentration or quality or purity; verb lessen the strength or flavor of a solution or mixture; corrupt, debase, or make impure by adding a foreign or inferior substance; often by replacing valuable ingredients with inferior ones
ngây ngất ecstatic /ɪkˈstætɪk/ adj. feeling great rapture or delight
phô trương effusive /ɪˈfjuːsɪv/ adj. extravagantly demonstrative; uttered with unrestrained enthusiasm
tham ô embezzlement /ɪmˈbezəlmənt/ noun the fraudulent appropriation of funds or property entrusted to your care but actually owned by someone else
nỗ lực endeavour /ɪnˈdevə/ noun earnest and conscientious activity intended to do or accomplish something; a purposeful or industrious undertaking (especially one that requires effort or boldness); verb attempt by employing effort
chứng thực endorse /ɪnˈdɔːs/ verb sign as evidence of legal transfer; guarantee as meeting a certain standard; be behind; approve of
sự ban cho endowment /ɪnˈdaυmənt/ noun the act of endowing with a permanent source of income; natural abilities or qualities; the capital that provides income for an institution
hình dung envisage /ɪnˈvɪzɪdʒ/ verb form a mental image of something that is not present or that is not the case
biểu tượng hóa epitomise /ɪˈpɪtəmaɪz/ verb embody the essential characteristics of or be a typical example of
cùng tên eponymous /ɪˈpɒnɪməs/ adj. being or relating to or bearing the name of an eponym
thất thường erratic /ɪˈrætɪk/ adj. liable to sudden unpredictable change; likely to perform unpredictably; having no fixed course
leo thang escalate /ˈeskəleɪt/ verb increase in extent or intensity
thường xanh evergreen /ˈevəgriːn/ adj. (of plants and shrubs) bearing foliage throughout the year; noun a plant having foliage that persists and remains green throughout the year
gợi lên evocative /ɪˈvɒkətɪv/ adj. serving to bring to mind
tinh tế exquisite /ɪkˈskwɪzɪt/ adj. of extreme beauty; lavishly elegant and refined; intense or sharp
sâu rộng extensive /ɪkˈstensɪv/ adj. large in spatial extent or range or scope or quantity; of agriculture; increasing productivity by using large areas with minimal outlay and labor; broad in scope or content
phù du fleeting /fliːtɪŋ/ adj. lasting for a markedly brief time
tiếng tim bất thường flutter /ˈflʌtə/ noun abnormally rapid beating of the auricles of the heart (especially in a regular rhythm); can result in heart block; the act of moving back and forth; the motion made by flapping up and down
thanh đạm frugal /ˈfruːgəl/ adj. avoiding waste
có quả, thành công fruitful /ˈfruːtfəl/ adj. productive or conducive to producing in abundance; productive of profit
quần áo garment /ˈgɑːmənt/ noun an article of clothing; verb provide with clothes or put clothes on
già chuyện garrulous /ˈgærələs/ adj. full of trivial conversation
phỏng đoán guesstimate /ˈgestɪmeɪt/ noun an estimate that combines reasoning with guessing; verb estimate based on a calculation
phác đồ guideline /ˈgaɪdlaɪn/ noun a light line that is used in lettering to help align the letters; a rule or principle that provides guidance to appropriate behavior; a detailed plan or explanation to guide you in setting standards or determining a course of action
dể tin gullible /ˈgʌlɪbəl/ adj. easily tricked because of being too trusting; naive and easily deceived or tricked
rắc rối hassle /ˈhæsəl/ noun disorderly fighting; an angry disturbance; verb annoy continually or chronically
sự thù ghét hatred /ˈheɪtrɪd/ noun the emotion of hate; a feeling of dislike so strong that it demands action
kiêu căng haughty /ˈhɔːti/ adj. having or showing arrogant superiority to and disdain of those one views as unworthy
chân thành heartfelt /ˈhɑːtfelt/ adj. earnest
vùng trọng tâm heartland /ˈhɑːtlænd/ noun the central region of a country or continent; especially a region that is important to a country or to a culture
chưa đạt yêu cầu immoderate /ɪˈmɒdərət/ adj. not within reasonable limits
hoàn hảo impeccable /ɪmˈpekəbəl/ adj. not capable of sin; without fault or error
cản trở impede /ɪmˈpiːd/ verb be a hindrance or obstacle to; block passage through
trở ngại impediment /ɪmˈpedɪmənt/ noun any structure that makes progress difficult; something immaterial that interferes with or delays action or progress
không thể xuyên qua impenetrable /ɪmˈpenɪtrəbəl/ adj. impossible to understand; not admitting of penetration or passage into or through; permitting little if any light to pass through because of denseness of matter
hung hăng impetuous /ɪmˈpetʃuəs/ adj. marked by violent force; characterized by undue haste and lack of thought or deliberation
không thể thay thế implacable /ɪmˈplækəbəl/ adj. incapable of being placated
bần cùng impoverished /ɪmˈpɒvərɪʃt/ adj. destroyed financially; poor enough to need help from others
tình cờ incidentally /ˌɪnsɪˈdentəli/ adv. in an incidental manner; introducing a different topic; by the way
trong thời gian đầu incipient /ɪnˈsɪpiənt/ adj. only partly in existence; imperfectly formed
không tin incredulous /ɪnˈkredʒələs/ adj. not disposed or willing to believe; unbelieving
tăng increment /ˈɪŋkrəmənt/ noun the amount by which something increases; a process of becoming larger or longer or more numerous or more important
biệt ngữ jargon /ˈdʒɑːgən/ noun specialized technical terminology characteristic of a particular subject; a characteristic language of a particular group (as among thieves); a colorless (or pale yellow or smoky) variety of zircon
vàng da jaundiced /ˈdʒɔːndɪst/ adj. showing or affected by prejudice or envy or distaste; affected by jaundice which causes yellowing of skin etc
hân hoan jubilant /ˈdʒuːbɪlənt/ adj. joyful and proud especially because of triumph or success; full of high
biện minh justify /ˈdʒʌstɪfaɪ/ verb adjust the spaces between words; show to be right by providing justification or proof; show to be reasonable or provide adequate ground for
người lao công labourer /ˈleɪbərə/ noun someone who works with their hands; someone engaged in manual labor
mê cung labyrinth /ˈlæbərɪnθ/ noun complex system of paths or tunnels in which it is easy to get lost; a complex system of interconnecting cavities; concerned with hearing and equilibrium
què lame /leɪm/ adj. disabled in the feet or legs; pathetically lacking in force or effectiveness; noun a fabric interwoven with threads of metal
than thở lament /ləˈment/ noun a cry of sorrow and grief; a mournful poem; a lament for the dead; a song or hymn of mourning composed or performed as a memorial to a dead person
pháp luật legislation /ˌledʒɪˈsleɪʃən/ noun the act of making or enacting laws; law enacted by a legislative body
từ vựng lexicon /ˈleksɪkən/ noun a language user’s knowledge of words; a reference book containing an alphabetical list of words with information about them
giải phóng liberation /ˌlɪbərˈeɪʃən/ noun the act of liberating someone or something; the attempt to achieve equal rights or status; the termination of someone’s employment (leaving them free to depart)
kéo dài lingering /ˈlɪŋgərɪŋ/ noun the act of tarrying
ngôn ngữ linguistic /lɪŋˈgwɪstɪk/ adj. consisting of or related to language; of or relating to the scientific study of language
thú có túi marsupial /mɑːˈsuːpiəl/ adj. of or relating to the marsupials; noun mammals of which the females have a pouch (the marsupium) containing the teats where the young are fed and carried
giống đực masculine /ˈmæskjəlɪn/ adj. associated with men and not with women; of grammatical gender; (music or poetry) ending on an accented beat or syllable
quanh co meander /miˈændə/ noun a bend or curve, as in a stream or river; an aimless amble on a winding course; verb to move or cause to move in a sinuous, spiral, or circular course
sự trao đổi chất metabolism /məˈtæb.əl.ɪ.zəm/ noun the organic processes (in a cell or organism) that are necessary for life; the marked and rapid transformation of a larva into an adult that occurs in some animals
phép ẩn dụ metaphor /ˈmetəfə/ noun a figure of speech in which an expression is used to refer to something that it does not literally denote in order to suggest a similarity
làm ẩm moisten /ˈmɔɪsən/ verb make moist; moisten with fine drops
đơn sắc monochrome /ˈmɒnəkrəυm/ adj. having or appearing to have only one color; noun painting done in a range of tones of a single color
đơn điệu monotonous /məˈnɒtənəs/ adj. tediously repetitious or lacking in variety; sounded or spoken in a tone unvarying in pitch
nhút nhát mousy /ˈmaυsi/ adj. quiet and timid and ineffectual; of something having a drab pale brown color resembling a mouse; infested with mice
trần tục mundane /mʌnˈdeɪn/ adj. belonging to this earth or world; not ideal or heavenly; concerned with the world or worldly matters; found in the ordinary course of events
lẩm bẩm mutter /ˈmʌtə/ noun a low continuous indistinct sound; often accompanied by movement of the lips without the production of articulate speech; a complaint uttered in a low and indistinct tone; verb make complaining remarks or noises under one’s breath
buồn nôn nauseous /ˈnɔːziəs/ adj. feeling nausea; feeling about to vomit; causing or able to cause nausea
mặc dù notwithstanding /ˌnɒtwɪθˈstændɪŋ/ adv. despite anything to the contrary (usually following a concession)
bổ dưỡng nutritious /njuːˈtrɪʃəs/ adj. of or providing nourishment
tuyên thệ oath /əυθ/ noun a commitment to tell the truth (especially in a court of law); to lie under oath is to become subject to prosecution for perjury; a solemn promise, usually invoking a divine witness, regarding your future acts or behavior; profane or obscene expression usually of surprise or anger
cáo phó obituary /əυˈbɪtʃυəri/ noun a notice of someone’s death; usually includes a short biography
bắt buộc obligatory /əˈblɪgətəri/ adj. morally or legally constraining or binding; required by obligation or compulsion or convention
nghĩa vụ obliging /əˈblaɪdʒɪŋ/ adj. showing a cheerful willingness to do favors for others
khó ưa obnoxious /əbˈnɒkʃəs/ adj. causing disapproval or protest
khúm núm obsequious /əbˈsiːkwiəs/ adj. attentive in an ingratiating or servile manner; attempting to win favor from influential people by flattery
lỗi thời obsolete /ˈɒbsəliːt/ adj. old; no longer in use or valid or fashionable; no longer in use
trở ngại obstacle /ˈɒbstəkl/ noun an obstruction that stands in the way (and must be removed or surmounted or circumvented); something immaterial that stands in the way and must be circumvented or surmounted
bác sĩ sản khoa obstetrician /ˌɒbstəˈtrɪʃən/ noun a physician specializing in obstetrics
cố chấp obstinate /ˈɒbstɪnət/ adj. resistant to guidance or discipline; stubbornly persistent in wrongdoing; tenaciously unwilling or marked by tenacious unwillingness to yield
cản trở obstructive /əbˈstrʌktɪv/ adj. preventing movement
người ở occupant /ˈɒkjəpənt/ noun someone who lives at a particular place for a prolonged period or who was born there
tần suất xảy ra occurrence /əˈkʌrəns/ noun an instance of something occurring; an event that happens
bác sĩ nhi khoa paediatrician /ˌpiːdiəˈtrɪʃən/ noun a specialist in the care of babies
ân xá pardon /ˈpɑːdən/ noun a warrant granting release from punishment for an offense; the act of excusing a mistake or offense; the formal act of liberating someone
chi li, bủn xỉn, keo kiệt parsimonious /ˌpɑːsɪˈməυniəs/ adj. excessively unwilling to spend
người hưu trí pensioner /ˈpenʃənə/ noun the beneficiary of a pension fund

Xem thêm:

Bảng tổng hợp các từ vựng tiếng anh C2
Bảng tổng hợp các từ vựng tiếng anh C2

Hỗ Trợ Ôn Luyện Thi Chứng Chỉ Tiếng Anh A2, B1, B2, C1 Và Tương Đương Trong Thời Gian Ngắn Nhất – Bằng Chuẩn Hồ Sơ Gốc Trên Website Nhà Trường

Nhận tư vấn hỗ trợ

Download sách học từ vựng tiếng anh trình độ C1 C2

Dưới đây Vstep Việt Nam sẽ giới thiệu đến các bạn những cuốn sách học từ vựng tiếng anh C2 được đánh giá tốt nhất.

  • Sách The Vocabulary Files C2:

Đây là cuốn sách bổ trợ vốn từ vựng ở trình độ C2, tương đương IELTS  8.0 trở lên. Nội dung cuốn sách là tổng hợp các từ vựng ở nhiều lĩnh vực khác nhau (the business world, the world of politics, employment, crime and punishment, …) với rất nhiều bài tập để bạn học từ và cách sử dụng từ trong các ngữ cảnh khác nhau.

Các bạn hãy download sách tại đây.

  • Sách Destination C1 & C2:

Đây là cuốn sách cung cấp những kiến thức về từ vựng và ngữ pháp tiếng anh theo từng chủ đề. Nội dung cuốn sách là tổng hợp những kiến thức, thường được sử dụng trong các kỳ thi chứng chỉ tiếng anh khung châu Âu. Ngoài cung cấp kiến thức sách còn hướng dẫn người đọc cách sử dụng từ vựng và ngữ pháp theo ngữ cảnh phù hợp.

Các bạn có thể download cuốn sách tại đây.

Xem thêm:

Tài liệu học từ vựng C2 tiếng anh miễn phí
Tài liệu học từ vựng C2 tiếng anh miễn phí

Cách học từ vựng tiếng anh C1 C2 hiệu quả, nhớ lâu

Dưới đây là một số gợi ý, giúp các bạn tăng hiệu quả trong quá trình học từ vựng tiếng anh trình độ C2.

Lên kế hoạch, đặt mục tiêu cụ thể: Để có động lực học tập tránh tình trạng cảm thấy chán nản hay khó khăn. Các bạn nên lên kế hoạch học từ vựng hàng ngày, đặt mục tiêu số lượng cụ thể. Ví dụ như: mỗi ngày học 100 từ vựng chuyên ngành…

Học đúng trình độ phát triển dần lên: Để có thể ghi nhớ từ vựng và cảm thấy dễ dàng hơn các bạn nên bắt đầu học từ trình độ thấp. Không nên cố học thuộc từ vựng, hay cố gắng áp dụng từ vựng mới học được thành từ quen thuộc được sử dụng hàng ngày.  

Thường xuyên đọc sách báo, xem video, tài liệu chuyên ngành: Để tăng vốn từ vựng tiếng anh C1 C2 các bạn hãy thường xuyên đọc sách báo, tốt nhất nên đọc các tài liệu liên quan đến lĩnh vực chuyên ngành mà bạn đang theo đuổi. Hãy luôn mang từ điển bên mình để bạn có thể hiểu rõ những từ mới và biết cách áp dụng thực tế.

Lựa chọn chủ đề phù hợp: Chuyên ngành bạn đang theo đuổi là y khoa thì những từ vựng thuộc các lĩnh vực khác như: kinh tế, thiên văn, giáo dục…sẽ chẳng mang lại cho bạn được lợi ích gì. Hãy lựa chọn từ vựng tiếng anh C1 C2 đúng với chuyên ngành mà bạn đang theo đuổi, đó là cách học thông minh, khoa học nhất.

Làm bài tập với từ vựng mới học được: Hãy áp dụng từ vựng mà bạn mới học được thông qua kỹ năng nghe, đọc, nói hoặc viết. Đây là cách học từ vựng cơ bản, dễ sử dụng mà mang lại hiệu quả rất cao. Giúp bạn ghi nhớ và làm chủ từ mới học được dễ dàng hơn.

Luyện tập các bộ đề thi C1 C2: Hãy thường xuyên luyện tập với các đề thi hay bài tập tiếng anh trình độ C1 C2.  Điều này sẽ giúp bạn làm quen với đề thi thực tế, học thêm được những kiến thức hữu ích. Hiểu được nội thi bạn sẽ có sự chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi thực tế.

Trên đây là những thông tin về từ vựng tiếng anh C2 và phương pháp học từ vựng hiệu quả nhớ lâu. Hy vọng những thông tin này sẽ giúp các bạn nâng cao được trình độ tiếng anh của mình. Chúc các bạn sớm thi đạt chứng chỉ tiếng anh C2.

Xem thêm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0968.560.903 Cô Quỳnh

Hỗ trợ liên tục 24/7